D
Dicread
HomeDictionaryPpeople

people

người / dân tộc / định cư
noun (plural)noun (singular)Ngoại động từ
Số nhiều: peoplesPhân từ 2: peopledV-ing: peopling

Trong tiếng Anh, people là mt từ đa nghĩa mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia khái nim "con người" nói chung và "dân tc" nói riêng. Khi dùng để chmt nhóm người, people mang sc thái trung lp, mô tslượng cá thể. Tuy nhiên, khi dùng để chmt people (số ít), tnày chuyn sang nghĩa là mt cng đồng có chung ngun gc, văn hóa hoc ngôn ngữ, tương đương vi khái nim "dân tc" trong tiếng Vit. Phân bit sc thái ý nghĩa Mt sai lm phbiến là nhm ln gia people và person. Trong khi person dùng cho mt cá nhân đơn lẻ, people thường được dùng làm dng snhiu ca person để chnhiu người. Tuy nhiên, khi mun nhn mnh vào đặc đim nhân chng hc hoc chính trị, people li đóng vai trò là mt danh từ đếm được số ít. Ví dvề "con người": There are many people in the park (Có nhiu người trong công viên). Ví dvề "dân tc": The Vietnamese are a hardworking people (Người Vit Nam là mt dân tc chăm chỉ). Lưu ý vngpháp và cách dùng Người hc cn cn trng vi dng snhiu ca people khi nó mang nghĩa là "dân tc". Khi mun nói vnhiu dân tc khác nhau, tiếng Anh sdng tpeoples (thêm đuôi s). Đây là đim dgây nhm ln vì thông thường people đã được coi là snhiu ca person. Sai: Many peoples are waiting for the bus (Khi mun nói nhiu người đang chxe buýt). ✅ Đúng: Many people are waiting for the bus. ✅ Đúng: The indigenous peoples of the Amazon (Các dân tc bn địa vùng Amazon). Ngoài ra, khi đóng vai trò là động từ, people mang nghĩa là định cư hoc đưa dân cư đến sinh sng ti mt vùng đất, mt cách dùng ít phbiến hơn nhưng quan trng trong các văn bn lch shoc địa lý.

Ý nghĩa

noun (plural)người

Con người nói chung hoặc một nhóm người cụ thể

"There were many people waiting for the train."

Có rất nhiều người đang chờ tàu.

noun (singular)dân tộc

Một quốc gia, nhóm sắc tộc hoặc cộng đồng những người chia sẻ chung văn hóa, ngôn ngữ hoặc nguồn gốc

"The Kurds are a people without a state of their own."

Người Kurd là một dân tộc không có quốc gia riêng.

Ngoại động từđịnh cư

Làm cho một khu vực có người ở; lấp đầy một nơi bằng cư dân

"The settlers began to people the valley in the early 19th century."

Những người đi khai hoang bắt đầu định cư ở thung lũng vào đầu thế kỷ 19.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error