D
Dicread
HomeDictionarySslavery

slavery

chế độ nô lệ / sự lệ thuộc

/ˈsleɪvəɹi/

[U] Không đếm được

slavery mang mt sc thái biu cm rt nng nề, dùng để chstước đot hoàn toàn quyn tdo và nhân phm ca con người. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chế độ nô lệ" khi nói vmt hthng chính trị, xã hi hoc lch sử, và dch là "slthuc" hoc "tình trng nô lệ" khi nói vtrng thái cá nhân bkim soát.

Ý nghĩa

Danh từchế độ nô lệ

Trạng thái hoặc điều kiện bị làm nô lệ; việc một người sở hữu một người khác

The abolitionist movement worked tirelessly to end slavery in the United States.

Phong trào bãi bỏ chế độ nô lệ đã làm việc không mệt mỏi để chấm dứt tình trạng nô lệ tại Hoa Kỳ.

Danh từsự lệ thuộc

Trạng thái phục tùng hoàn toàn một người khác, một ý tưởng hoặc một thói quen

He felt that his dependence on alcohol had become a form of slavery.

Anh ấy cảm thấy rằng sự phụ thuộc vào rượu của mình đã trở thành một hình thức nô lệ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error