D
Dicread
HomeDictionaryOoven

oven

lò nướng / lò nung
[C] Đếm được
Số nhiều: ovens

oven thường được hiu là mt thiết bcung cp nhit độ cao trong không gian kín. Trong đời sng hàng ngày, tnày chyếu dùng để chchiếc lò nướng trong nhà bếp dùng để chế biến thc phm. Tuy nhiên, cn lưu ý rng oven không chgii hn trongm thc mà còn được dùng trong công nghip để chcác loi lò nung dùng cho gm shoc luyn kim.

Countable when referring to the physical appliance in a kitchen or the industrial furnace in a factory.

Ý nghĩa

Danh từlò nướng

Một ngăn kín, thường được làm nóng bằng điện hoặc gas, dùng để nướng, quay hoặc hâm nóng thực phẩm

She slid the tray of cookies into the preheated oven.

Cô ấy đẩy khay bánh quy vào chiếc lò nướng đã được làm nóng trước.

Danh từlò nung

Một lò nung lớn dùng để nung đồ gốm hoặc luyện kim

The potter placed the clay vases in the kiln oven to harden.

Người thợ gốm đặt những chiếc bình đất sét vào lò nung để làm cứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error