D
Dicread
HomeDictionaryTtallow

tallow

mỡ bò mỡ cừu / quá trình tinh luyện mỡ
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từmỡ bò mỡ cừu

Một chất béo cứng được làm từ mỡ động vật tinh luyện, dùng để sản xuất nến và xà phòng

"The old candles were made of tallow and smelled of animal fat."

Những cây nến cũ được làm từ mỡ bò mỡ cừu và có mùi mỡ động vật.

quá trình tinh luyện mỡ

Quá trình tinh luyện mỡ từ động vật để tạo ra một loại sáp cứng

Việc sản xuất mỡ bò mỡ cừu trong công nghiệp đòi hỏi nhiệt độ cao để tách các tạp chất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error