tallow
mỡ bò mỡ cừu / quá trình tinh luyện mỡ
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từmỡ bò mỡ cừu
Một chất béo cứng được làm từ mỡ động vật tinh luyện, dùng để sản xuất nến và xà phòng
"The old candles were made of tallow and smelled of animal fat."
Những cây nến cũ được làm từ mỡ bò mỡ cừu và có mùi mỡ động vật.
quá trình tinh luyện mỡ
Quá trình tinh luyện mỡ từ động vật để tạo ra một loại sáp cứng
Việc sản xuất mỡ bò mỡ cừu trong công nghiệp đòi hỏi nhiệt độ cao để tách các tạp chất.