D
Dicread
HomeDictionaryTtallow

tallow

mỡ bò mỡ cừu
Danh từ

tallow dùng để chloi mỡ động vt (thường là bò hoc cu) đã qua quá trình tinh chế để loi bcác tp cht, to ra mt cht cng, màu trng ngà. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mbò mcu" hoc "mỡ động vt tinh luyn". Đim khác bit quan trng là tallow không phi là mtươi dùng trong nu ăn hàng ngày, mà là mt nguyên liu công nghip hoc thcông.

Ý nghĩa

Danh từmỡ bò mỡ cừu

Một chất cứng, màu trắng ngà được chiết xuất từ mỡ động vật, chủ yếu dùng để làm nến và xà phòng

The old candles were made from tallow rather than wax.

Những cây nến cũ được làm từ mỡ động vật thay vì sáp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error