lamb
cừu non / thịt cừu non
Danh từ
Số nhiều: lambs
Ý nghĩa
Danh từcừu non
Một con cừu con, thường là dưới một tuổi
"The lamb followed its mother across the field."
Con cừu non đi theo mẹ nó băng qua cánh đồng.
Danh từthịt cừu non
Thịt của một con cừu con, được dùng làm thực phẩm
"We had roasted lamb with mint sauce for dinner."
Chúng tôi đã ăn thịt cừu non quay với sốt bạc hà cho bữa tối.