D
Dicread
HomeDictionaryCcarcass

carcass

xác động vật / khung
Danh từ
Số nhiều: carcasses

carcass thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, dùng để chphn thân ca động vt sau khi đã chết hoc sau khi đã loi bcác ni tng để chun blàm thc phm. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "xác" hoc "thân tht". Skhác bit vngcnh Khi nói về động vt chết trong tnhiên hoc trong các tình hung rùng rn, carcass tương đương vi "xác động vt". Tuy nhiên, trong ngành công nghip thc phm hoc chăn nuôi, nó li chphn thân tht đã qua sơ chế. Điu này khác vi corpse, vn thường chdùng cho thi thcon người và mang sc thái trang trng hoc u ám hơn. Ví dụ: a beef carcass (mt thân bò) dùng trong lò mổ. Ví dụ: the carcass of a dead whale (xác mt con cá voi chết) dùng trong sinh hc. Nghĩa bóng và cu trúc Ngoài nghĩa sinh hc, carcass còn được dùng để chkhung sườn ca mt vt thể, đặc bit là đồ ni tht hoc phương tin giao thông, khi lp vngoài đã bloi bhoc chưa được lp vào. Trong trường hp này, nó không mang nghĩa "xác chết" mà mang nghĩa "khung xương" hoc "bkhung". Ví dụ: the carcass of a cabinet (khung sườn ca mt chiếc tủ). Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý phân bit rõ gia vic mô tmt thc thsinh hc đã chết và mt cu trúc vt lý để tránh gây hiu lm cho người nghe.

Ý nghĩa

Danh từxác động vật

Thi thể của một con động vật, đặc biệt là con vật đã bị giết thịt để làm thức ăn hoặc được tìm thấy đã chết trong tự nhiên

"The vultures circled the carcass of the dead zebra."

Những con kền kền bay vòng quanh xác của con ngựa vằn đã chết.

Danh từkhung

Khung cấu trúc của một phương tiện, một món đồ nội thất hoặc một tòa nhà, sau khi đã loại bỏ lớp vỏ bọc bên ngoài hoặc các thiết bị lắp đặt bên trong

"The carpenter built the kitchen cabinet carcass before adding the doors."

Người thợ mộc đã đóng khung tủ bếp trước khi lắp thêm các cánh cửa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error