venison
thịt nai
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từthịt nai
Thịt của con nai, được dùng làm thực phẩm
"We had roasted venison with a red wine sauce for dinner."
Chúng tôi đã ăn thịt nai nướng với sốt rượu vang đỏ cho bữa tối.
Thịt của con nai, được dùng làm thực phẩm
"We had roasted venison with a red wine sauce for dinner."
Chúng tôi đã ăn thịt nai nướng với sốt rượu vang đỏ cho bữa tối.