D
Dicread
HomeDictionaryPpepper

pepper

hạt tiêu / rắc tiêu / dồn dập
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: peppersQuá khứ: pepperedPhân từ 2: pepperedV-ing: peppering

Trong tiếng Anh, pepper không chỉ đơn thun là mt loi gia vmà còn được sdng linh hot như mt động từ để mô thành động hoc trng thái tâm lý. Đối vi người Vit, snhm ln thường xy ra khi dch pepper sang tiếng Vit vì mt ttiếng Anh có thtươngng vi nhiu khái nim hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, pepper dùng để chht tiêu hoc các loit. Trong tiếng Vit, chúng ta phân bit rõ ràng gia "tiêu" và "ớt", nhưng trong tiếng Anh, chai đều có thể được gi là pepper (ví dụ: black pepper là ht tiêu đen, còn bell pepper là ớt chuông). Người hc cn lưu ý kim tra tính từ đi kèm để xác định chính xác loi thc phm đang được nhc đến.

Khi chuyn sang dng động từ, pepper mang hai sc thái chính:
Nghĩa đen: Mô thành động rc mt lượng nhgia vlên bmt, tương tnhư cách rc ht tiêu. Ví dụ: pepper the steak (rc tiêu lên miếng bít tết).
Nghĩa bóng: Mô tmt stn công dn dp bng li nói hoc câu hi. Điu này to ra hìnhnh nhng câu hi "bay" ti đối phương nhanh và liên tc như nhng ht tiêu được rc mnh. Ví dụ: The reporters peppered the politician with questions (Các phóng viên đặt câu hi dn dp cho chính trgia).

Phân bit vi các ttương đương

Cn phân bit pepper (khi mang nghĩa dn dp) vi bombard. Trong khi bombard gi lên sự áp đảo nng nề, mang tính hy dit hoc gây áp lc cc ln, thì pepper thường nhn mnh vào tn sut nhanh, liên tc và nhlca các câu hi hoc li chtrích.

bombard: Áp lc nng nề, cường độ cao.
pepper: Tn sut nhanh, dn dp nhưng quy mô nhhơn.

Lưu ý vngpháp

pepper va là danh tkhông đếm được (khi nói vgia vnói chung) va là danh từ đếm được (khi nói vcác loit cthể). Khi là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to the whole vegetable pods found in a garden. Uncountable when referring to the ground spice used as a seasoning.

Ý nghĩa

Danh từhạt tiêu

Một loại gia vị cay có nguồn gốc từ quả khô của cây `Piper nigrum`, hoặc một loại rau thuộc chi `Capsicum`

Add some black pepper to the soup.

Thêm một ít hạt tiêu đen vào món súp.

Ngoại động từrắc tiêu
[~ something]

Rắc hoặc bao phủ thứ gì đó bằng một lượng nhỏ một chất nào đó, chẳng hạn như tiêu hoặc muối

The chef peppered the steak before grilling it.

Đầu bếp rắc tiêu lên miếng bít tết trước khi nướng.

Ngoại động từdồn dập
[~ someone with something]

Làm cho ai đó choáng ngợp bằng một chuỗi câu hỏi, lời chỉ trích hoặc yêu cầu nhanh và liên tục

The reporters peppered the politician with questions.

Các phóng viên đặt câu hỏi dồn dập cho chính trị gia.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error