D
Dicread
HomeDictionaryLlard

lard

mỡ lợn / cài mỡ / chèn thêm
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: lardedPhân từ 2: lardedV-ing: larding

lard chyếu được biết đến là mt loi cht béo động vt, nhưng trong tiếng Anh, tnày có nhng sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, từ ẩm thc đến văn chương.

Ý nghĩa

Danh từmỡ lợn

Chất béo thu được từ lợn, được sử dụng đặc biệt trong nấu ăn

The recipe calls for two tablespoons of lard.

Công thức này yêu cầu hai muỗng canh mỡ lợn.

Ngoại động từcài mỡ
[~ something]

Chèn các dải mỡ vào thịt trước khi nấu để giữ cho thịt không bị khô

The chef decided to lard the lean roast beef.

Đầu bếp quyết định cài mỡ vào miếng thịt bò nướng nạc.

Ngoại động từchèn thêm
[~ something with something]

Làm phong phú hoặc tô điểm cho một bài viết hoặc bài phát biểu bằng một lượng lớn một thứ cụ thể, thường là quá mức

He tended to lard his speeches with complex Latin phrases.

Anh ấy có xu hướng chèn thêm vào các bài phát biểu của mình những cụm từ tiếng La-tinh phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error