D
Dicread
HomeDictionaryBbust

bust

tượng bán thân / vòng ngực / phá hủy / bắt giữ / phá sản / hỏng
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bustsQuá khứ: bustedPhân từ 2: bustedV-ing: busting

Tbust là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, tnghthut, thi trang cho đến đời sng hàng ngày và pháp lut. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các nghĩa này.

Countable when referring to a sculpture or a specific police raid. Uncountable when referring to a person's chest measurement.

Ý nghĩa

Danh từtượng bán thân

Một tác phẩm điêu khắc hoặc khuôn đúc phần đầu, vai và ngực trên của một người

The museum displayed a marble bust of Julius Caesar.

Bảo tàng trưng bày một bức tượng bán thân bằng đá cẩm thạch của Julius Caesar.

Danh từvòng ngực

Số đo xung quanh phần đầy nhất của ngực một người

She took her bust measurement for the new dress.

Cô ấy đã đo vòng ngực để may chiếc váy mới.

Ngoại động từphá hủy
[~ break]

Làm vỡ hoặc làm hỏng thứ gì đó, thường là một cách thô bạo hoặc vô ý

He managed to bust the lock with a heavy hammer.

Anh ấy đã phá hỏng ổ khóa bằng một chiếc búa nặng.

Ngoại động từbắt giữ
[~ arrest]

Bắt giữ ai đó vì một tội danh

The police bust the suspects in a midnight raid.

Cảnh sát đã bắt giữ các nghi phạm trong một cuộc đột kích lúc nửa đêm.

Nội động từphá sản
[~ fail]

Bị phá sản hoặc thất bại hoàn toàn

Many small businesses bust during the economic recession.

Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã phá sản trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

Tính từhỏng

Bị vỡ, bị hư hại hoặc không còn hoạt động được

I can't call you because my phone is totally bust.

Tôi không thể gọi cho bạn vì điện thoại của tôi đã hỏng hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error