D
Dicread
HomeDictionaryVvisitor

visitor

khách tham quan
[C] Đếm được
Số nhiều: visitors

visitor thường được dùng để chmt người đến thăm mt địa đim, mt tchc hoc mt cá nhân trong mt khong thi gian ngn. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái khác nhau: trong du lch, nó chnhng khách tham quan các danh lam thng cnh; trong môi trường công sở, nó chnhng khách đến làm vic hoc thăm hi; và trong đời sng hàng ngày, nó đơn gin là khách đến chơi nhà.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit visitor vi guest để tránh nhm ln trong giao tiếp:

visitor: Nhn mnh vào hành động "ghé thăm" (visit). Mt người có thlà visitor khi họ đến bo tàng, công viên hoc văn phòng công ty. Tnày mang tính trung lp và khách quan.
guest: Nhn mnh vào sự "hiếu khách" và "được mi". guest thường được dùng khi nói vkháchkhách sn, khách được mi đến dtic hoc khách ngli nhà. Tnày mang sc tháim áp và thân mt hơn.

Ví dụ: Bn sgi mt người đến xem trin lãm là visitor, nhưng gi người bn ngli nhà mình mt đêm là guest.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường kthut số, visitor được dùng để chnhng người truy cp vào mt trang web (website visitors). Trong trường hp này, nó không chmt con người cthbng xương bng tht mà chmt lượt truy cp hoc mt người dùngn danh.

Đúng: The website had over a thousand visitors yesterday. (Trang web đã có hơn mt ngàn khách tham quan ngày hôm qua.)
Sai: Sdng guest trong ngcnh lượt truy cp web trkhi người đó đã đăng ký tài khon thành viên.

Vmt ngpháp, visitor là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo thoc dng snhiu khi dùng trong câu.

Used to count individual people who visit a location or person.

Ý nghĩa

Danh từkhách tham quan

Một người đến thăm một người nào đó hoặc một địa điểm trong một thời gian ngắn

The museum welcomes thousands of visitors every day.

Bảo tàng chào đón hàng ngàn khách tham quan mỗi ngày.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error