D
Dicread
HomeDictionaryFfossil

fossil

hóa thạch / người cổ hủ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fossils

fossil mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa đen thuc lĩnh vc khoa hc và mt nghĩa bóng dùng để mô tcon người. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Countable when referring to a specific specimen of a prehistoric creature. Uncountable when referring to the general category of mineralized remains or the substance of fossil fuels.

Ý nghĩa

Danh từhóa thạch

Phần còn lại hoặc dấu vết của một sinh vật tiền sử được bảo tồn dưới dạng hóa đá hoặc dưới dạng khuôn đúc trong đá

The paleontologist carefully brushed the dust off the dinosaur fossil.

Nhà cổ sinh vật học cẩn thận phủi bụi khỏi hóa thạch khủng long.

Danh từngười cổ hủ

Một người lỗi thời hoặc tuân theo những ý tưởng và phong tục lạc hậu

My grandfather is a complete fossil when it comes to using modern smartphones.

Ông tôi là một người hoàn toàn cổ hủ khi nói đến việc sử dụng điện thoại thông minh hiện đại.

Tính từhóa thạch

Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ hóa thạch, đặc biệt là khi đề cập đến các loại nhiên liệu được hình thành từ chất hữu cơ cổ xưa

The government is attempting to reduce the nation's reliance on fossil fuels.

Chính phủ đang nỗ lực giảm sự phụ thuộc của quốc gia vào nhiên liệu hóa thạch.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error