D
Dicread
HomeDictionaryFfossil

fossil

hóa thạch, người cổ hủ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fossils

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là sgià ci cùng trng thái bo tn tĩnh lng. Trong bi cnh khoa hc, nó gi lên sbt động ca đá và nhng khong thi gian địa cht kéo dài vô tn. Khi dùng để chngười, thut ngnày chuyn sang sc thái chế giu hoc mt cách gi tiêu cc nhưng thân mt. Nó không chỉ ám chtui tác, mà còn chscng nhc, tchi thay đổi hay thích nghi, ví người đó như mt di vt tthi xa xưa bị "đóng băng" trong nhng thói quen cũ. Trong lĩnh vc năng lượng, tnày mang hàm ý nng nvscn kit và tác động đến môi trường. Nó mô tnhng ngun tài nguyên hu hn được khai thác tquá khsâu thm, đối lp hoàn toàn vi các ngun năng lượng tái to.

Được dùng như một danh từ đếm được dù là khi nói về di tích tiền sử thực sự (`a trilobite fossil`) hay dùng ẩn dụ để mô tả một người cổ hủ (`he is a total fossil`).

Ý nghĩa

Danh từhóa thạch

Di tích hoặc dấu vết của một sinh vật tiền sử được bảo tồn dưới dạng hóa đá, hoặc dưới dạng khuôn đúc trong đá

"The paleontologist carefully brushed the dust off the dinosaur fossil."

Nhà cổ sinh vật học cẩn thận phủi bụi khỏi hóa thạch khủng long.

Danh từngười cổ hủ

Một người lỗi thời hoặc luôn tuân theo những ý tưởng và phong tục lạc hậu

"My grandfather is a complete fossil when it comes to using modern smartphones."

Ông tôi đúng là một `fossil` chính hiệu khi nói đến việc sử dụng điện thoại thông minh hiện đại.

Tính từthuộc về hóa thạch

Liên quan đến hoặc có nguồn gốc từ hóa thạch, đặc biệt là khi nói về nhiên liệu được hình thành từ chất hữu cơ cổ xưa

"The government is attempting to reduce the nation's reliance on fossil fuels."

Chính phủ đang nỗ lực giảm sự phụ thuộc của quốc gia vào nhiên liệu hóa thạch.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error