D
Dicread
HomeDictionaryMmemorial

memorial

đài tưởng niệm / tưởng niệm
Danh từTính từ
Số nhiều: memorials

memorial mang sc thái trang trng, dùng để chnhng điu được to ra nhm lưu giký ức vmt người đã khut hoc mt skin lch squan trng. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "đài tưởng nim" khi nói vvt thvt lý, hoc "tưởng nim" khi nói vhành động, nghi lễ. Phân bit sc thái sdng Đim khác bit ln nht gia memorial và monument là mc đích ct lõi. Trong khi monument (tượng đài/di tích) có thể được xây dng để tôn vinh mt thành tu, mt vĩ nhân hoc đơn gin là mt công trình kiến trúc đồ sộ, thì memorial luôn gn lin vi smt mát, lòng biết ơn hoc vic nhc nhvmt skin đau thươngnghĩa trong quá khứ. Ví dụ: Mt bc tượng lnqung trường có thlà mt monument, nhưng mt bc tường khc tên nhng người lính ttrn slà mt memorial. Các bi cnh phbiến Vt thvt lý: Dùng để chcác công trình như đài tưởng nim, bia đá hoc thm chí là mt cun sách knim. Ví dụ: a war memorial (đài tưởng nim chiến tranh). Skin/Hành động: Dùng để chcác bui lhoc hot động nhm vinh danh người đã khut. Ví dụ: a memorial service (ltưởng nim). Lưu ý vngpháp Tnày va là danh tva có thể đóng vai trò như mt tính từ để bnghĩa cho các danh tkhác (ví dụ: memorial plaque - tm bin tưởng nim). Khi sdng, hãy lưu ý chn ttiếng Vit tươngng tùy theo vic bn đang nói vmt vt thhu hình hay mt hot động tinh thn.

Ý nghĩa

Danh từđài tưởng niệm

Một vật thể, tòa nhà hoặc tác phẩm nghệ thuật được tạo ra để tưởng nhớ một người đã khuất hoặc một sự kiện quan trọng trong quá khứ

"The city erected a granite memorial to honor the fallen soldiers."

Thành phố đã xây dựng một đài tưởng niệm bằng đá granite để vinh danh những người lính đã hy sinh.

Tính từtưởng niệm

Đóng vai trò như một lời nhắc nhở về một người hoặc một sự kiện, thường liên quan cụ thể đến một nghi lễ dành cho người đã mất

"The family held a private memorial service for their grandfather."

Gia đình đã tổ chức một buổi lễ tưởng niệm riêng tư cho ông nội của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error