D
Dicread
HomeDictionaryPpaleontology

paleontology

cổ sinh vật học
Danh từ

paleontology là mt thut ngchuyên ngành dùng để chngành khoa hc nghiên cu vcác sinh vt cổ đại thông qua hóa thch. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia paleontology và archaeology. Mc dù chai đều nghiên cu vquá khứ, nhưng chúng có đối tượng tp trung hoàn toàn khác nhau.

Phân bit vi kho chc
paleontology (csinh vt hc): Tp trung vào các sinh vt sng (động vt, thc vt, vi sinh vt) thàng triu năm trước. Đối tượng nghiên cu chính là hóa thch (fossils). Ví dụ: nghiên cu vkhng long hoc các loài cây cổ đại.
archaeology (kho chc): Tp trung vào các hot động và tàn tích ca con người trong quá khứ. Đối tượng nghiên cu là các hin vt do con người to ra như công cụ đá, gm shoc các công trình kiến trúc. Ví dụ: nghiên cu vnn văn minh Ai Cp cổ đại.

Ngcnh sdng
Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, tài liu khoa hc hoc các cuc tho lun vtiến hóa và lch sTrái Đất. Khi sdng, hãy đảm bo bn đang nói vsinh hc cổ đại chkhông phi lch snhân loi.

Đúng: paleontology giúp chúng ta hiu vstuyt chng ca khng long.
Sai: Sdng paleontology khi nói vvic khai qut mt ngôi mcca con người (trong trường hp này phi dùng archaeology).

Ý nghĩa

Danh từcổ sinh vật học

Ngành nghiên cứu khoa học về sự sống tồn tại trước khi bắt đầu kỷ địa chất hiện tại, chủ yếu thông qua việc kiểm tra các hóa thạch

She decided to pursue a degree in paleontology to study dinosaur evolution.

Cô ấy quyết định theo đuổi bằng cấp về cổ sinh vật học để nghiên cứu sự tiến hóa của khủng long.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error