D
Dicread
HomeDictionaryVvault

vault

két sắt / vòm / cú nhảy / nhảy qua / nhảy vọt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: vaultsQuá khứ: vaultedPhân từ 2: vaultedV-ing: vaulting

Tnày gi lên cm giác vsan ninh tuyt đối hoc độ bn vng vmt cu trúc. Khi nói vvic lưu trữ, nó ám chmt pháo đài bt khxâm phm, to ra cm giác an toàn và độc quyn. Điu này tương phn rõ rt vi safe (két st nhỏ), vn là mt vt dng có thdi chuyn được, trong khi vault (két st ln/hm cha) thường là mt đặc đim kiến trúc cố định ca tòa nhà.

Trong lĩnh vc ththao hoc kiến trúc, tnày nhn mnh vào đường cong ca mt hình cung. Cho dù đó là trn nhà vt lý hay quỹ đạo ca cơ thtrên không trung, nó luôn mang hìnhnh vmt cung tròn un lượn ni lin hai đim tiếp xúc.

Countable when referring to a specific secure room or a gymnastics jump. Uncountable when referring to the architectural style of vaulted masonry.

Ý nghĩa

Danh từkét sắt

Một căn phòng hoặc ngăn chứa an toàn để lưu trữ các vật dụng có giá trị

The bank keeps the gold in a reinforced vault.

Ngân hàng giữ vàng trong một két sắt kiên cố.

Danh từvòm

Một cấu trúc trần hoặc mái nhà hình cung

The cathedral is famous for its stunning stone vault.

Nhà thờ lớn nổi tiếng với mái vòm bằng đá tuyệt đẹp.

Danh từcú nhảy

Một cú nhảy hoặc bước nhảy qua một chướng ngại vật

The gymnast performed a perfect vault.

Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện một cú nhảy hoàn hảo.

Ngoại động từnhảy qua
[~ someone][~ something]

Nhảy qua một vật gì đó bằng cách dùng tay hoặc sào để hỗ trợ

He managed to vault over the garden fence.

Anh ấy đã xoay xở để nhảy qua hàng rào vườn.

Nội động từnhảy vọt
[doing ~]

Nhảy qua một chướng ngại vật

The athlete vaulted cleanly over the bar.

Vận động viên đã nhảy vọt qua xà một cách gọn gàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error