D
Dicread
HomeDictionaryMmolder

molder

mục nát
Nội động từ
Số nhiều: moldersQuá khứ: moldedPhân từ 2: moldedV-ing: moldering

molder mô tmt quá trình phân hy chm chp, thường xy ra trong môi trườngm ướt hoc khi mt vt thbbquên trong thi gian dài, khiến nó dn trnên mc nát và vvn thành bi. Tnày mang sc thái u bun, gi lên stàn phai, slãng quên và tác động không thể đảo ngược ca thi gian lên vt cht hu cơ như gỗ, vi hoc giy.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit molder vi decay và rot. Trong khi decay là mt thut ngchung cho sphân hy (thường dùng trong y tế như sâu răng hoc địa cht), và rot nhn mnh vào sthi ra gây mùi hôi thi do vi khun hoc nm, thì molder li tp trung vào trng thái vt lý trnên mn, bvà ddàng tan thành bi.

rot: Thường dùng cho thc phm hoc gbị úng nước, có mùi khó chu.
molder: Thường dùng cho nhng vt knim, sách cũ hoc qun áo trong hm ti, nhn mnh vào smc nát theo thi gian.

Cách dùng trong ngcnh

Trong nghĩa đen, molder được dùng để chshư hng vt lý. Ví dụ: The old manuscripts molder in the archives (Nhng bn tho cũ mc nát trong kho lưu trữ).

Trong nghĩa bóng, tnày được dùng để mô tmt điu gì đó bbbê, không còn được quan tâm hoc không được sdng cho đến khi mt đi giá trị. Ví dụ: Letting your talents molder (Để tài năng ca bn bmai mt/mc nát).

Lưu ý vchính t

Cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia molder (mc nát) và moulder (biến thchính tAnh-Anh ca cùng mt từ), cũng như tránh nhm vi mold (khuôn đúc hoc nm mc). Mc dù molder có liên quan đến nm mc, nhưng nó mô thành động phân hy hơn là bn thân loi nm đó.

Ý nghĩa

Nội động từmục nát

Phân hủy chậm hoặc vỡ vụn thành bụi do bị bỏ bê hoặc do ẩm ướt

The old books began to molder in the damp cellar.

Những cuốn sách cũ bắt đầu mục nát trong căn hầm ẩm thấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error