D
Dicread
HomeDictionaryWwither

wither

héo

/ˈwɪðə/

Nội động từ
Quá khứ: witheredPhân từ 2: witheredV-ing: witheringSo sánh hơn: more witheringSo sánh nhất: most withering

wither chyếu được dùng để mô tquá trình mt loài thc vt mt đi độ ẩm, trnên khô héo và dn chết đi. Vmt cm xúc, tnày mang sc thái bun bã, gi lên ssuy tàn, mt đi sc sng hoc vẻ đẹp vn có. Khi dùng cho thc vt, nó nhn mnh vào sthay đổi vt lý ttrng thái tươi tn sang trng thái co li và khô héo.

Skhác bit vi các ttương t

Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi wither mà người hc tiếng Vit cn lưu ý:

wilt: Thường dùng khi cây brũ xung do thiếu nước nhưng vn có khnăng hi phc nếu được tưới nước kp thi. Trong khi đó, wither mô tmt quá trình trit để hơn, dn đến vic cây bkhô héo hoàn toàn và thường là không thcu vãn.
fade: Tp trung vào vic mt đi màu sc hoc độ rc rỡ (ví dụ: hoa phai màu), trong khi wither nhn mnh vào sbiến đổi cu trúc vt lý (co li, khô héo).

Cách dùng mrng và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen vthc vt, wither thường được sdng trong các ngcnh tru tượng để chssuy yếu ca cm xúc, nim tin hoc quyn lc. Khi mt điu gì đó wither, nó không biến mt ngay lp tc mà mòn mi dn theo thi gian.

Ví dvssuy tàn ca cm xúc: their love withered (tình yêu ca hhéo hon/phai nht).
Ví dvsmt đi quyn lc: his influence withered (tmnh hưởng ca ôngy suy gim).

Mt cách dùng đặc bit khác là wither khi đi kèm vi ánh nhìn (wither the look), ám chmt cái nhìn khinh bhoc nghiêm khc khiến người đối din cm thy btn thương hoc mt ttin, ging như vic làm cho ai đó "héo rũ" vì xu hhoc shãi.

Ý nghĩa

Nội động từhéo
[~ plant][~ emotion][~ hope]

Co lại, khô héo hoặc phân hủy do thiếu độ ẩm hoặc sức sống

The flowers began to wither in the scorching heat.

Những bông hoa bắt đầu héo trong cái nóng gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error