D
Dicread
HomeDictionaryDdetritus

detritus

mảnh vụn
[U] Không đếm được

detritus mang sc thái mô tnhng mnh vn, rác thi hoc tàn tích còn sót li sau mt quá trình phân hy, phá hy hoc mài mòn. Trong bi cnh sinh hc và địa cht, tnày thường dùng để chcác cht hu cơ phân hy hoc các mnh đá nhbxói mòn. Khác vi debris (mnh vỡ) thường gi lên hìnhnh ca mt skin đột ngt như tai nn hay sp nhà, detritus nhn mnh vào quá trình phân rã chm rãi theo thi gian.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit detritus vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác:

debris: Thường dùng cho các mnh vln, thô tmt vnổ, tai nn hoc công trình xây dng (ví dụ: mnh vtmt vva chm xe hơi).
rubble: Đặc bit dùng cho các mnh gch, đá vn tmt tòa nhà bsp.
detritus: Tp trung vào nhng mnh vn nhỏ, thường là kết quca sphân hy tnhiên hoc smài mòn lâu dài (ví dụ: các mnh vn hu cơ dưới đáy bin).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong nghĩa bóng, detritus được dùng để chnhng thvô giá trị, nhng "tàn dư" còn sót li sau mt giai đon hoc mt skin nào đó, mang hàm ý vssuy tàn hoc brơi.

Ví dụ đúng: The beach was strewn with shells and other marine detritus (Bãi bin đầy nhng vỏ ốc và các mnh vn bin khác).
Ví dsai: Sdng detritus để mô tnhng mnh kính vsau mt vtai nn giao thông (trong trường hp này, debris stnhiên hơn).

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói vkhi lượng rác thi nói chung.

Used to describe a collective mass of fragments, such as the layer of organic matter on a forest floor or the scattered wreckage after a storm.

Ý nghĩa

Danh từmảnh vụn

Rác thải hoặc mảnh vỡ của bất kỳ loại nào, thường là kết quả từ sự phân hủy của một thứ gì đó

The beach was littered with shells and other marine detritus.

Bãi biển đầy những vỏ ốc và các mảnh vụn biển khác.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error