D
Dicread
HomeDictionaryCcreate

create

tạo ra / gây ra
Ngoại động từ
Quá khứ: createdPhân từ 2: createdV-ing: creating

create mang nghĩa cơ bn là làm cho mt điu gì đó xut hin hoc tn ti mà trước đó chưa có. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được to ra mà chúng ta la chn tdch cho phù hp để tránh gây cm giác gượng ép.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vcác sn phm nghthut, ý tưởng hoc vt cht hu hình, create thường được dch là "to ra" hoc "sáng tác". Nó nhn mnh vào quá trình vn dng trí tuệ, knăng hoc ssáng to. Ví dụ: create a masterpiece (sáng tác mt kit tác).

Khi nói vcác tình hung, cm xúc hoc hquả, create mang nghĩa "gây ra" hoc "to nên". Trong trường hp này, nó mô tvic mt hành động dn đến mt trng thái cthể. Ví dụ: create confusion (gây ra snhm ln) hoc create a friendly atmosphere (to nên mt bu không khí thân thin).

Trong bi cnh hành chính hoc tchc, create được dùng vi nghĩa "thiết lp" hoc "thành lp", ví dnhư khi to ra mt vtrí công vic mi hoc mt cơ quan mi.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit create vi make. Trong khi make là mt tphquát dùng cho vic chế to hoc sn xut nhng ththông thường (như make a cake - làm bánh), thì create mang sc thái trang trng hơn và thường gn lin vi ssáng to độc đáo hoc vic thiết lp mt hthng/tình trng mi.

create a sandwich (Nghe rt kquc vì bánh sandwich không đòi hi ssáng to nghthut hay thiết lp hthng).
make a sandwich (Tnhiên và chính xác).

create a new software (Hp lý vì vic viết phn mm là mt quá trình sáng to và xây dng hthng).

Lưu ý vngpháp

create là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn đòi hi mt tân ngữ đi kèm ngay sau đó để hoàn thành ý nghĩa ca câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từtạo ra
[~ something]

Làm cho một thứ gì đó tồn tại bằng cách chế tạo hoặc sản xuất ra nó

The artist spent months trying to create a masterpiece.

Nghệ sĩ đã dành nhiều tháng cố gắng tạo ra một kiệt tác.

Ngoại động từgây ra
[~ something]

Khiến cho một tình huống, cảm xúc hoặc trạng thái cụ thể nào đó xảy ra

The new policy created a lot of confusion among the staff.

Chính sách mới đã gây ra nhiều sự nhầm lẫn trong toàn thể nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error