D
Dicread
HomeDictionaryMmycelium

mycelium

hệ sợi nấm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: mycelia

mycelium là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chmng lưới các si nm, đóng vai trò là cơ thchính ca nm, thường nmn dưới lòng đất hoc bên trong vt cht hu cơ. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ mycelium vi mushroom (nm). Trong khi mushroom thường chphn qunm mc lên trên mt đất mà chúng ta nhìn thy và hái được, thì mycelium là toàn bhthng rsi mnh bao quanh, đóng vai trò hp thcht dinh dưỡng.

Phân bit thut ngliên quan

Mt đim dgây nhm ln là skhác bit gia mycelium (số ít, chtoàn bmng lưới) và hyphae (snhiu ca hypha, chtng si đơn lẻ). Bn có thhình dung hyphae ging như nhng si chỉ đơn lẻ, còn mycelium là tm vi được dt nên tnhng si chỉ đó.

Sai: The mushroom is the underground part of the fungus. (Nm không phi là phn dưới lòng đất).
✅ Đúng: The mycelium forms a vast underground network. (Hsi nm to nên mt mng lưới khng ldưới lòng đất).

Lưu ý vngpháp và ngcnh

Trong tiếng Anh, mycelium thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu hoc cu trúc chung ca hsi nm. Tuy nhiên, trong các văn bn khoa hc chuyên sâu, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các loi hsi nm khác nhau ca các loài nm khác nhau.

Tnày chyếu xut hin trong các ngcnh vsinh hc, nông nghip, môi trường hoc gn đây là trong lĩnh vc vt liu bn vng (ví dụ: vt liu đóng gói làm tmycelium). Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng cm từ "hsi nm" để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc thay vì chgi chung là "nm".

Uncountable when referring to the fungal tissue as a biological substance. Countable when referring to distinct types or specific colonies of mycelium.

Ý nghĩa

Danh từhệ sợi nấm

Phần sinh dưỡng của nấm, bao gồm một mạng lưới các sợi mảnh màu trắng

The mycelium spreads rapidly through the forest soil.

Hệ sợi nấm lan rộng nhanh chóng trong đất rừng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error