D
Dicread
HomeDictionaryCcrypt

crypt

hầm mộ
Danh từ
Số nhiều: crypts

crypt thường được dùng để chmt không gian ngm dưới lòng đất, gn lin vi các công trình tôn giáo hoc kiến trúc cổ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "hm mộ", nhưng cn lưu ý rng nó không đơn thun là mt cái hchôn người mà là mt cu trúc phòng ngm có mái che, thường mang tính cht trang trng hoc linh thiêng.

Ý nghĩa

Danh từhầm mộ

Một căn phòng hoặc hầm ngầm bên dưới một nhà thờ, thường được dùng làm nhà nguyện hoặc nơi chôn cất

The ancient cathedral has a crypt where the early bishops are buried.

Nhà thờ cổ có một hầm mộ nơi các giám mục thời kỳ đầu được chôn cất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error