D
Dicread
HomeDictionaryPputrid

putrid

thối rữa / đồi bại

/ˈpjuː.tɹɪd/

Tính từ
So sánh hơn: more putridSo sánh nhất: most putrid

putrid mang sc thái cc kmnh mẽ, không chỉ đơn thun là "hng" hayi thiu" mà mô ttrng thái phân hy nghiêm trng, thường đi kèm vi mùi hôi thi nng nc và gây cm giác ghê tm. Khi dùng cho vt cht hu cơ, nó nhn mnh vào quá trình thi ra sinh hc. Khi dùng cho con người hoc hành vi, nó mang nghĩa bóng để chssuy đồi, đồi bi về đạo đức đến mc không thchp nhn được.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit putrid vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

rotten: Đây là tphbiến nht để chthc phm bhng (như trái cây thi). rotten có phm vi sdng rng hơn, trong khi putrid nhn mnh vào mùi hôi thi đặc trưng ca sphân hy protein (như tht hoc xác động vt).
rancid: Chdùng cho cht béo hoc du mboxy hóa to ra mùi hôi, không phi do quá trình thi ra sinh hc như putrid.
decayed: Thường dùng trong ngcnh y tế hoc khoa hc (như răng sâu decayed tooth) hoc sphân hy tnhiên ca gỗ, lá cây, mang sc thái trung tính hơn và ít gây cm giác ghê tm hơn putrid.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà bn nên chn tdch phù hp để giữ đúng sc thái ca putrid:

Khi nói vvt cht: Sdng "thi ra" để nhn mnh sphân hy và mùi hôi. Ví dụ: the putrid smell of sewage (mùi thi ra ca nước cng).
Khi nói về đạo đức: Sdng "đồi bi" để chstha hóa nghiêm trng. Ví dụ: putrid corruption (stham nhũng đồi bi).

Mt sai lm phbiến là dùng putrid cho nhng thchhơi hng. Hãy nhrng putrid luôn gi lên mt phnng vt lý là sghê tm hoc bun nôn.

Ý nghĩa

Tính từthối rữa

Đang phân hủy hoặc mục nát và tỏa ra mùi hôi thối khó chịu

The putrid smell of the dead fish filled the entire room.

Mùi thối rữa của con cá chết tràn ngập khắp căn phòng.

Tính từđồi bại

Suy đồi về mặt đạo đức; thoái hóa hoặc đáng ghê tởm

The citizens were disgusted by the putrid corruption within the city council.

Các công dân cảm thấy ghê tởm trước sự tham nhũng đồi bại trong hội đồng thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error