D
Dicread
HomeDictionaryPperish

perish

tử nạn / mục nát / tan biến
Nội động từ
Quá khứ: perishedPhân từ 2: perishedV-ing: perishing

perish mang sc thái trang trng và nng nhơn nhiu so vi tdie. Thay vì chỉ đơn thun nói vcái chết tnhiên, perish thường gi lên hìnhnh vmt sra đi đột ngt, đau đớn hoc thm khc, thường là kết quca tai nn, thiên tai hoc chiến tranh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi dùng để chcon người, perish nhn mnh vào smt mát đau thương hoc shy dit hàng lot. Ví dụ, thay vì nói die in a car accident, vic dùng perish in a car accident slàm tăng mc độ bi thm ca svic.

Khi dùng cho vt cht, tnày mô tquá trình phân hy tnhiên hoc hư hng do tác động ca môi trường. Trong ngành thc phm, khái nim perishable goods (hàng dhư hng) dùng để chnhng mt hàng như rau củ, tht cá vn sbmc nát nếu không được bo qun đúng cách.

Phân bit vi các ttương đồng

die: Tphthông nht để chcái chết, trung tính vmt cm xúc.
pass away: Cách nói gim nói tránh, lch svà nhnhàng hơn die.
perish: Mang tính kch tính, trang trng và thường gn lin vi shy dit hoc mc nát.

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn tránh dùng perish trong các tình hung giao tiếp đời thường hoc khi chia bun vi gia đình người quá cvì nó quá nng nvà thiếu stinh tế. Hãy sdng pass away trong nhng trường hp này.

My grandfather perished last year. (Quá nng nề, không phù hp)
My grandfather passed away last year. (Lch svà tnhiên)

Ý nghĩa

Nội động từtử nạn

Chết, đặc biệt là theo cách bạo lực, đột ngột hoặc không đúng lúc

Many passengers perished in the plane crash.

Nhiều hành khách đã tử nạn trong vụ tai nạn máy bay.

Nội động từmục nát

Bị thối rữa hoặc phân hủy, thường dùng để chỉ các chất hữu cơ hoặc vật liệu như cao su

The rubber seals on the windows have begun to perish over time.

Các gioăng cao su trên cửa sổ đã bắt đầu mục nát theo thời gian.

Nội động từtan biến

Bị phá hủy hoặc kết thúc hoàn toàn

Their hopes of a quick resolution perished as the negotiations failed.

Hy vọng về một giải pháp nhanh chóng của họ đã tan biến khi các cuộc đàm phán thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error