D
Dicread
HomeDictionaryTtomb

tomb

lăng mộ
[C] Đếm được
Số nhiều: tombs

tomb dùng để chmt công trình kiến trúc kiên cố, thường là bng đá hoc gch, được xây dng đặc bit để làm nơi an nghcho người chết. Đim khác bit ct lõi gia tomb và grave là quy mô và tính cht: trong khi grave thường chlà mt hchôn đơn gin dưới lòng đất, tomb mang tính cht mt đài tưởng nim, mt công trình kiến trúc có cu trúc btrên hoc mt căn phòng ngm phc tp.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Ttomb thường gi lên cm giác vstrang trng, quyn lc hoc tính lch sử. Nó thường được dùng khi nói vnhng nhân vt quan trng như vua chúa, quý tc hoc các công trình kiến trúc ni tiếng (ví dụ: Kim ttháp là mt dng tomb khng lồ). Trong văn chương, tomb đôi khi mang sc thái u bun, tĩnh lng và vĩnh hng.

Khi so sánh vi các ttương tự, grave được dùng cho nhng ngôi mthông thường trong nghĩa trang, còn mausoleum là mt loi tomb quy mô ln, sang trng và lng ly hơn, thường cha nhiu quan tài ca mt gia tc.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia tomb và grave vì chai đều dch sang tiếng Vit là "mộ". Tuy nhiên, hãy lưu ý rng bn không thdùng tomb để chmt hchôn đơn gin trong mt nghĩa trang công cng.

Ví dụ, thay vì nói He was buried in a tomb in the local cemetery khi đề cp đến mt ngôi mbình thường, bn nên dùng grave. Ngược li, câu The Pharaoh was laid to rest in a magnificent tomb là chính xác vì đây là mt công trình kiến trúc đặc bit.

Vmt ngpháp, tomb là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý các cm từ đi kèm phbiến như ancient tomb (lăng mcổ) hoc family tomb (lăng mgia đình).

Countable when referring to individual burial structures like the Pyramids.

Ý nghĩa

Danh từlăng mộ

Một khu vực bao quanh hoặc một đài tưởng niệm dùng để chôn cất người chết

The ancient king was laid to rest in a marble tomb.

Vị vua cổ đại đã được an nghỉ trong một lăng mộ bằng đá cẩm thạch.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error