D
Dicread
HomeDictionaryDdamp

damp

ẩm / làm ẩm / giảm nhẹ / hơi ẩm
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dampsQuá khứ: dampedPhân từ 2: dampedV-ing: dampingSo sánh hơn: damperSo sánh nhất: dampest

damp thường được dùng để mô ttrng thái hơi ướt, nhưng mang sc thái tiêu cc, gi cm giác khó chu, lnh lo hoc không sch sẽ. Khác vi wet (ướt) mô ttrng thái ngp nước hoc ướt sũng, damp chmc độ ẩm va phi nhưng kéo dài, khiến vt thkhông khô hoàn toàn. Ví dụ, qun áo va git xong nhưng chưa khô hn sẽ được gi là damp, trong khi qun áo brơi vào vũng nước slà wet.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, damp không chỉ đơn thun là độ ẩm mà thường ám chmt bu không khí ẩm thp, u ám và gây khó chu, thường xut hin trong các không gian kín như hm nhà hoc nhng căn phòng thiếu ánh sáng. Trong khi đó, moist cũng có nghĩa là ẩm nhưng li mang sc thái tích cc, gi stươi mát hoc mm mi (ví dụ: moist cake - bánh bông lan mmm). Vic nhm ln gia damp và moist có thlàm thay đổi hoàn toàn cm xúc ca câu văn tdchu sang khó chu.

The cake is damp (Câu này khiến người nghe cm thy chiếc bánh bị ẩm mc hoc hng).
The cake is moist (Chiếc bánh mm và mng nước, rt ngon).

Cách dùng trong các lĩnh vc đặc thù

Trong bi cnh vt lý hoc kthut, damp được dùng như mt động tvi nghĩa là gim nhhoc trit tiêu cường độ ca rung động, âm thanh hoc lc. Đây là mt cách dùng chuyên sâu, khác hoàn toàn vi nghĩa "ẩm" thông thường. Ví dụ, các thiết bgim chn trong xe hơi hoc rèm ca dày dùng để gim tiếngn đều thc hin chc năng damp.

Ví dụ: The curtains help damp the noise from the street (Nhng tm rèm giúp gim tiếngn từ đường phố).

Vmt ngpháp, damp có thlinh hot đóng vai trò là tính từ, động thoc danh ttùy vào vtrí trong câu, nhưng người hc cn đặc bit lưu ý phân bit rõ sc thái "khó chu" ca nó so vi các tcùng nghĩa khác.

Uncountable when describing the general moist atmosphere of a room. Countable when referring to specific types of gas in mining, such as firedamp or blackdamp.

Ý nghĩa

Tính từẩm

Hơi ướt, thường theo cách gây khó chịu hoặc lạnh lẽo

The laundry is still damp.

Quần áo giặt vẫn còn ẩm.

Ngoại động từlàm ẩm
[~ something]

Làm cho cái gì đó hơi ướt

She dampened the cloth with warm water.

Cô ấy làm ẩm miếng vải bằng nước ấm.

Ngoại động từgiảm nhẹ
[~ something]

Làm giảm cường độ hoặc lực của một cái gì đó

The curtains helped damp the noise from the street.

Những tấm rèm giúp giảm tiếng ồn từ đường phố.

Danh từhơi ẩm

Một mùi khó chịu nồng nặc hoặc một bầu không khí lạnh và ẩm ướt

The cellar was filled with a heavy damp.

Hầm nhà tràn ngập một sự ẩm thấp nặng nề.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error