D
Dicread
HomeDictionaryLlowly

lowly

thấp kém / khiêm tốn / một cách khiêm nhường
Tính từTrạng từ

lowly mang sc thái mô tvthế hoc trng thái thp bé, thường gn lin vi skhiêm nhường hoc sthiếu ht quyn lc, địa vtrong xã hi. Đim mu cht là tnày không chỉ đơn thun chmc độ thp vmt vt lý, mà nhn mnh vào giá trxã hi hoc thái độ ca mt cá nhân đối vi bn thân và người khác.

Sc thái về địa vvà thái độ

Khi dùng để chỉ địa vị, lowly mô tmt người có cp bc thp kém, không có quyn lc hoc tmnh hưởng. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa tiêu cc (bcoi thường) hoc trung tính (chỉ đơn gin là vtrí khi đầu). Khi dùng để chtính cách, lowly li mang nghĩa tích cc, thhin skhiêm tn, không kiêu ngo.

Ví dvề địa vthp kém: a lowly clerk (mt nhân viên văn phòng thp kém).
Ví dvskhiêm nhường: a lowly spirit (mt tâm hn khiêm tn).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ lowly vi low. Trong khi low thường dùng cho vtrí vt lý (thp) hoc mc độ (thp), thì lowly tp trung vào phm cht và địa vxã hi. Mt sai lm phbiến là sdng low để mô tmt người khiêm tn, điu này skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên hoc gây hiu lm là người đó có đạo đức thp.

He is a low man (Câu này dbhiu là anh ta là người hèn hạ/xu xa).
He is a lowly man (Anhy là mt người có địa vthp kém hoc mt người khiêm tn).

Ngoài ra, cn phân bit lowly vi humble. Chai đều có thdch là "khiêm tn", nhưng humble thường nhn mnh vào đức tính tnguyn hmình, trong khi lowly nhn mnh nhiu hơn vào thc trng vthế xã hi thp kém.

Lưu ý vngpháp

lowly có thể đóng vai trò là mt tính từ (đứng trước danh thoc sau động tni) hoc mt trng từ (mô tcách thc hành động). Khi đóng vai trò trng từ, nó din thành động được thc hin mt cách khiêm nhường hoc nhún nhường.

Ví dtrng từ: He bowed lowly (Anhy cúi đầu mt cách khiêm nhường).

Ý nghĩa

Tính từthấp kém

Có địa vị xã hội, cấp bậc hoặc tầm quan trọng thấp

He rose from a lowly clerk to the chief executive of the company.

Anh ấy đã thăng tiến từ một nhân viên văn phòng thấp kém lên thành giám đốc điều hành của công ty.

Tính từkhiêm tốn

Khiêm nhường trong tâm hồn hoặc không kiêu ngạo

She maintained a lowly attitude despite her immense wealth and fame.

Cô ấy vẫn giữ thái độ khiêm tốn bất chấp sự giàu có và nổi tiếng tột bậc của mình.

Trạng từmột cách khiêm nhường

Theo cách khiêm tốn hoặc nhún nhường

He bowed lowly before the king to show his submission.

Anh ấy cúi đầu một cách khiêm nhường trước nhà vua để thể hiện sự phục tùng của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error