D
Dicread
HomeDictionaryTthrift

thrift

sự tiết kiệm / cây cúc biển
Danh từ

thrift mang hàm ý tích cc vvic qun lý tài chính mt cách thông minh, cn trng và có kế hoch để tránh lãng phí. Nó không đơn thun là vic chi tiêu ít đi, mà là sti ưu hóa ngun lc để đạt được mc tiêu dài hn. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là stiết kim hoc tính tn tin nhưng theo hướng khen ngi về đức tính klut. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit rõ thrift vi stinginess hoc frugality để tránh nhm ln vsc thái: thrift: Tp trung vào skhôn ngoan, qun lý tài chính hiu quả (tích cc). frugality: Sgin dị, chi tiêu ti thiu, đôi khi mang tính khc kỷ (trung tính hoc tích cc). stinginess: Skeo kit, bn xn, không mun chi tin ngay ckhi cn thiết (tiêu cc). Ví dụ: Mt người thc hành thrift smua mt món đồ cht lượng cao vi giá gim giá để dùng được lâu dài, trong khi mt người stingy có thtchi mua món đồ đó dù nó rt cn thiết chvì không mun mt tin. Cách dùng trong thc tế Tnày thường xut hin trong các cm tliên quan đến thói quen sinh hot hoc các tchc tài chính. Ví dụ, thrift store (ca hàng đồ cũ/đồ giá rẻ) là nơi bán nhng món đồ đã qua sdng vi giá thp để khuyến khích vic tái sdng và tiết kim. Đúng: Her thrift allowed her to save for a house. (Stiết kim đã giúp cô ấy để dành tin mua nhà.) Sai: Sdng thrift để mô tmt người keo kit không chu chi tin cho nhng nhu cu cơ bn.

Ý nghĩa

Danh từsự tiết kiệm

Phẩm chất sử dụng tiền bạc và các nguồn lực khác một cách cẩn thận và không lãng phí

"Her thrift allowed her to save enough for a house within five years."

Sự tiết kiệm đã giúp cô ấy để dành đủ tiền mua một ngôi nhà trong vòng năm năm.

Danh từcây cúc biển

Một loại cây thuộc chi `Armeria` với những bông hoa nhỏ màu hồng hoặc trắng, thường mọc ở các vùng ven biển

"The seaside cliffs were covered in a vibrant carpet of thrift."

Những vách đá ven biển được bao phủ bởi một thảm cây cúc biển rực rỡ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error