D
Dicread
HomeDictionaryCchilly

chilly

se lạnh / lạnh nhạt
Tính từ
So sánh hơn: chillierSo sánh nhất: chilliest

chilly thường được dùng để mô tmt mc độ lnh va phi nhưng gây cm giác khó chu, không thoi mái. Khi nói vthi tiết, nó không lnh but như freezing nhưng đủ để khiến người ta phi rùng mình hoc cn mc thêm áo khoác. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi cm giác "se lnh" hoc "lnh lo". Sc thái vthái độ và cm xúc Ngoài nghĩa vt lý, chilly được dùng để mô tsthiếu thân thin trong giao tiếp. Khi mt người có thái độ chilly, htra xa cách, lnh nht và không chào đón người khác. Điu này khác vi cold (lnh lùng) ở chchilly thường gi lên mt bu không khí căng thng hoc mt sthay đổi đột ngt trong mi quan hệ, khiến đối phương cm thy bht hi. Ví dvthi tiết: It's a bit chilly outside (Ngoài tri hơi se lnh). Ví dvthái độ: She gave me a chilly reception (Cô ấy đón tiếp tôi mt cách lnh nht). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit chilly vi cool. Trong khi cool thường mang nghĩa tích cc (mát mẻ, dchu), thì chilly luôn mang hàm ý tiêu cc (lnh đến mc gây khó chu). Nếu bn nói thi tiết cool, bn đang khen nó dchu; nhưng nếu nói chilly, bn đang phàn nàn rng nó quá lnh.

Ý nghĩa

Tính từse lạnh

Lạnh đến mức gây khó chịu, thường dùng để nói về thời tiết hoặc một căn phòng

"It is a bit chilly outside, so you should wear a coat."

Ngoài trời hơi se lạnh, vì vậy bạn nên mặc áo khoác.

Tính từlạnh nhạt

Thiếu sự ấm áp, thân thiện hoặc nhiệt tình trong thái độ hoặc giọng điệu

"She gave him a chilly reception when he arrived at the party."

Cô ấy đã đón tiếp anh ta một cách lạnh nhạt khi anh đến bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error