D
Dicread
HomeDictionarySspray

spray

phun、bình xịt、bụi nước

/spɹeɪ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: spraysQuá khứ: sprayedPhân từ 2: sprayedV-ing: spraying

Tnày gi lên hìnhnh cht lng bxé nhthành mt đám mây gm vô sht li ti. Đặc trưng ca nó nmtc độ, áp lc và sphân tán, thay vì chy thành dòngn định hay rơi thành tng git đơn lẻ. Xét vmt vt lý, spray thường mang li cm giác tươi mi hoc sch sẽ (như làn sương nước hoa hay không khí bin). Tuy nhiên, trong các bi cnh công nghip hoc gia đình, nó có thto cm giác liên quan đến hóa cht hoc y tế (như khi phun thuc trsâu hoc sơn). Khác vi splash vn ám chmt cú va chm ca cht lng mnh hơn và hn lon hơn, spray gi ý mt sphân phi có kim soát hoc lan ta trong không khí. Tnày mô tcchính cht lng đó ln hành động phân tán nó.

Đếm được khi đề cập đến công cụ vật lý dùng để phun chất lỏng (`I bought a new spray for my hair`). Không đếm được khi đề cập đến chính lớp sương chất lỏng (`The air was filled with a fine sea spray`).

Ý nghĩa

Danh từbụi nước

Chất lỏng được phân tán thành một lớp sương mịn gồm các hạt nhỏ

"The sea spray dampened the faces of the sailors."

Bụi nước biển làm ẩm khuôn mặt của những người thủy thủ.

Danh từbình xịt

Thiết bị dùng để phun chất lỏng dưới dạng sương

"She used a spray bottle to water the ferns."

Cô ấy đã dùng một chiếc bình xịt để tưới cho những cây dương xỉ.

Ngoại động từphun

Phun một chất lỏng lên vật gì đó thành những hạt nhỏ li ti

"He decided to spray the weeds in the garden with herbicide."

Anh ấy quyết định phun thuốc diệt cỏ lên những đám cỏ dại trong vườn.

Nội động từphun ra

Bị phân tán hoặc phát tán thành một lớp sương mịn

"The perfume began to spray from the broken nozzle."

Nước hoa bắt đầu phun ra từ cái vòi bị hỏng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error