D
Dicread
HomeDictionaryBblur

blur

vết mờ / sự mơ hồ / làm mờ / xóa nhòa / nhòe đi
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: blursQuá khứ: blurredPhân từ 2: blurredV-ing: blurring

blur mô ttrng thái thiếu ssc nét, rõ ràng, có thể áp dng cho cthgiác vt lý ln nhn thc tinh thn. Khi dùng cho hìnhnh, nó gi lên cm giác vschuyn động quá nhanh hoc tiêu ckhông chính xác khiến mi thhòa ln vào nhau. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Trong bi cnh vt lý, blur thường được dùng để chnhng vt mhoc hin tượng nhòe hình. Ví dụ, khi bn chpnh mt chiếc xe đang chy nhanh, hìnhnh thu được slà mt blur. Khi chuyn sang nghĩa bóng, blur din tsmơ htrong ký ức hoc sxóa nhòa ranh gii gia hai khái nim. Điu này khác vi vague (mơ hồ) ở chblur nhn mnh vào vic các chi tiết vn có btrn ln hoc bche khut, khiến người ta không thphân bit rõ ràng tng thành phn riêng lẻ. Ví dvsxóa nhòa ranh gii: The line between work and home has blurred (Ranh gii gia công vic và nhà ở đã bxóa nhòa). Ví dvký ức: My memories of that night are a blur (Ký ức ca tôi về đêm đó chlà mt smơ hồ/mông lung). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit blur vi fade. Trong khi blur làm cho hìnhnh mt đi độ sc nét nhưng vn còn hin din, thì fade li mô tsphai nht dn vmàu sc hoc cường độ cho đến khi biến mt hoàn toàn. Vmt ngpháp, blur va là danh từ (vết mờ, smơ hồ) va là động từ (làm mờ, nhòe đi). Khi đóng vai trò động từ, nó thường được dùngdng chủ động để chtác nhân gây ra smờ ảo hoc dng ni động từ để chtrng thái tnhòe đi ca svt.

Ý nghĩa

Danh từvết mờ

Một hình dáng hoặc hình ảnh không rõ ràng hoặc không sắc nét

"The distant figure was just a blur in the fog."

Hình bóng xa xăm chỉ là một vết mờ trong sương mù.

Danh từsự mơ hồ

Trạng thái hỗn loạn hoặc thiếu ký ức rõ ràng về một khoảng thời gian

"The first few days of the trip were a complete blur."

Vài ngày đầu của chuyến đi hoàn toàn là một sự mơ hồ.

Ngoại động từlàm mờ
[~ something]

Khiến cho một hình dáng hoặc hình ảnh trở nên không rõ ràng hoặc không sắc nét

"The rain began to blur the headlights of the oncoming cars."

Cơn mưa bắt đầu làm mờ đèn pha của những chiếc xe đang đi tới.

Ngoại động từxóa nhòa
[~ something]

Khiến cho sự khác biệt giữa hai điều riêng biệt trở nên ít rõ ràng hơn

"The company's new policy tends to blur the line between work and home life."

Chính sách mới của công ty có xu hướng xóa nhòa ranh giới giữa công việc và cuộc sống gia đình.

Nội động từnhòe đi

Trở nên không rõ ràng hoặc không sắc nét

"My vision started to blur as I grew tired."

Tầm nhìn của tôi bắt đầu nhòe đi khi tôi cảm thấy mệt mỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error