D
Dicread
HomeDictionaryFfrosty

frosty

phủ sương giá / lạnh lùng
Tính từ
So sánh hơn: frostierSo sánh nhất: frostiest

frosty mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là mô tả điu kin thi tiết vt lý, hai là mô ttrng thái cm xúc ca con người. Khi dùng cho thi tiết, tnày gi lên hìnhnh sương giá bao phủ, lnh đến mc đóng băng, mang li cm giác sc lnh và tinh khiết. Sc thái biu cm và giao tiếp Trong giao tiếp, frosty được dùng để mô tmt bu không khí hoc thái độ thiếu thân thin, xa cách và cng nhc. Khác vi cold (lnh) vn có nghĩa rng, frosty nhn mnh vào scăng thng ngm hoc mt stchi lch snhưng quyết lit. Khi mt người có "mt ncười frosty", điu đó không có nghĩa là họ đang cười vui vẻ, mà là mt ncười gượng go, lnh lùng nhm to khong cách. Mt ví dsai: Dùng frosty để mô tmt người chỉ đơn gin là ít nói hoc hướng ni. Mt ví dụ đúng: a frosty reception (mt sự đón tiếp lnh nht/không nim nở). Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit frosty vi chilly. Trong khi chilly thường chcm giác hơi lnh gây khó chu (như mt căn phòng thiếu lò sưởi), thì frosty mang mc độ lnh cc đoan hơn hoc mang tínhn dvsthù địch. Vmt ngpháp, frosty là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tni như be hoc feel để mô ttrng thái.

Ý nghĩa

Tính từphủ sương giá

Bị bao phủ bởi sương giá hoặc có nhiệt độ cực kỳ lạnh

"The grass was frosty and white on Tuesday morning."

Cỏ bị phủ sương giá và trắng xóa vào sáng thứ Ba.

Tính từlạnh lùng

Không thân thiện, lạnh nhạt hoặc xa cách trong thái độ hoặc giọng điệu

"She gave him a frosty reception when he arrived late to the meeting."

Cô ấy đã đón tiếp anh ta một cách lạnh lùng khi anh ta đến cuộc họp muộn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error