D
Dicread
HomeDictionaryHhousehold

household

hộ gia đình / trong gia đình
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: households

Thut ngnày tp trung vào đơn vkinh tế và xã hi ca mt máim thay vì cu trúc vt lý ca tòa nhà. Tnày nhn mnh vào các ngun lc chung, ngân sách và thói quen sinh hot hàng ngày gn kết mt nhóm người vi nhau, bt khcó quan hhuyết thng hay chỉ đơn thun là sng chung mt nhà.

Countable when referring to a specific group of people living together (three households on the block). Uncountable when referring to the general state of domestic management (household chores).

Ý nghĩa

Danh từhộ gia đình

Một ngôi nhà và những người cư trú trong đó được xem như một đơn vị

The average household size has decreased over the last decade.

Quy mô hộ gia đình trung bình đã giảm trong thập kỷ qua.

Tính từtrong gia đình

Liên quan đến việc quản lý một ngôi nhà hoặc những người sống trong đó

They are struggling with the rising cost of household utilities.

Họ đang gặp khó khăn với chi phí tiện ích trong gia đình ngày càng tăng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error