D
Dicread
HomeDictionaryWwedlock

wedlock

hôn nhân
Danh từ

wedlock là mt thut ngmang sc thái trang trng và có phn cổ đin, dùng để chtrng thái kết hôn hp pháp. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường dùng tmarriage để nói vhôn nhân mt cách tnhiên hơn. wedlock thường xut hin trong các văn bn pháp lý, tôn giáo hoc các cm tcố định mang tính nhn mnh vmt đạo đức và lut pháp. Sc thái sdng và cm tphbiến Đim đặc trưng nht ca wedlock là nó thường xuyên xut hin trong cm tborn out of wedlock (sinh ra ngoài giá thú). Đây là cách din đạt chun mc để chnhng đứa trsinh ra khi cha mkhông kết hôn hp pháp. Trong trường hp này, vic dùng marriage thay cho wedlock skhiến câu văn trnên kém tnhiên và không đúng phong cách ngôn ngữ. Ví dụ: born out of wedlock (sinh ra ngoài giá thú) Ví dụ: the bonds of wedlock (si dây hôn nhân/ràng buc hôn nhân) Phân bit vi các ttương đương Khi so sánh vi marriage, wedlock tp trung nhiu hơn vào "trng thái" hoc "tình trng" pháp lý ca vic kết hôn, trong khi marriage bao hàm cquá trình, nghi lvà mi quan htình cm gia hai người. Vì vy, bn không nên dùng wedlock để mô tmt cuc hôn nhân hnh phúc hay mt đám cưới linh đình, mà chnên dùng khi mun nhn mnh đến tính hp pháp hoc tình trng hôn nhân. Sai: They had a beautiful wedlock. (Họ đã có mt cuc hôn nhân đẹp - dùng marriage schính xác hơn). ✅ Đúng: The child was born out of wedlock. (Đứa trẻ được sinh ra ngoài giá thú). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từhôn nhân

Trạng thái được kết hôn hợp pháp

"They lived in wedlock for forty years."

Họ đã sống trong cuộc hôn nhân suốt bốn mươi năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error