D
Dicread
HomeDictionaryCconjugal

conjugal

vợ chồng
Tính từ

conjugal là mt tính tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, y khoa hoc các cuc tho lun chính thc vhôn nhân. Thay vì dùng để mô ttình cm yêu đương nng cháy, tnày tp trung vào các khía cnh mang tính định chế, quyn li và nghĩa vgn lin vi mi quan hvchng hp pháp.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong tiếng Vit, conjugal thường được dch là "thuc vvchng" hoc "thuc vhôn nhân". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia conjugal và marital. Trong khi marital là mt thut ngrng hơn, bao quát mi thliên quan đến tình trng hôn nhân (ví dụ: marital status - tình trng hôn nhân), thì conjugal thường nhn mnh vào schung sng và các quyn li cthphát sinh tmi quan hệ đó.

Mt ví dụ đin hình là cm tconjugal rights (quyn vchng) hoc conjugal visit (chuyến thăm vchng - thường dùng trong bi cnh tù nhân được phép gp bn đời để duy trì quan htình dc). Vic sdng conjugal trong các tình hung giao tiếp đời thường skhiến câu văn trnên quá cng nhc và không tnhiên.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln conjugal vi các tchskết ni hoc liên kết nói chung. Cn lưu ý rng conjugal chdành riêng cho mi quan hvchng hp pháp, không dùng cho bn bè, đối tác kinh doanh hay nhng cp đôi chưa kết hôn.

Sai: conjugal partners (khi nói vbn đời chưa kết hôn)
✅ Đúng: marital partners hoc đơn gin là partners

Sai: conjugal agreement (khi nói vmt tha thun hp tác chung)
✅ Đúng: partnership agreement

Vmt ngpháp, conjugal là mt tính tkhông thay đổi hình thái, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định tính cht "thuc vvchng" ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từvợ chồng

Liên quan đến mối quan hệ hoặc các quyền và nghĩa vụ trong hôn nhân

The couple sought counseling to resolve their conjugal disputes.

Cặp đôi đã tìm đến tư vấn để giải quyết những tranh chấp vợ chồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error