D
Dicread
HomeDictionaryMmatrimonial

matrimonial

hôn nhân / thuộc về hôn nhân
Tính từ

matrimonial là mt tính tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, hành chính hoc các nghi lchính thc để mô tnhng điu liên quan đến hôn nhân. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "thuc vhôn nhân" hoc "liên quan đến hôn nhân".

Sc thái sdng và ngcnh

Đim khác bit ln nht gia matrimonial và marital là mc độ trang trng và phm vi áp dng. Trong khi marital thường được dùng để mô ttrng thái hoc mi quan hhàng ngày (ví dụ: marital status - tình trng hôn nhân), thì matrimonial li xut hin phbiến trong các thtc pháp lý, đặc bit là khi đề cp đến các tranh chp hoc tha thun chính thc.

matrimonial assets: tài sn hôn nhân (thường dùng trong đơn ly hôn hoc phân chia tài sn ti tòa án).
matrimonial home: nhà chung ca vchng (thut ngpháp lý để xác định quyn cư trú).

Lưu ý vnhm ln và dch thut

Người hc tiếng Anh dnhm ln matrimonial vi các tchtình cm hoc tình yêu. Cn lưu ý rng matrimonial không mang sc thái lãng mn mà mang tính cht định chế và pháp lý. Khi dch sang tiếng Vit, tránh dùng nhng tquá thân mt; thay vào đó, hãy sdng các thut nghành chính để giữ đúng tinh thn ca tgc.

Sai: matrimonial love (tình yêu hôn nhân - cách dùng này không tnhiên trong tiếng Anh).
✅ Đúng: matrimonial laws (lut hôn nhân).

Đặc đim ngpháp

matrimonial là mt tính tkhông thay đổi hình thái, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định tính cht pháp lý hoc nghi lca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từhôn nhân

Liên quan đến hôn nhân hoặc mối quan hệ giữa những người đã kết hôn

The couple entered into a matrimonial agreement before the wedding.

Cặp đôi đã ký một thỏa thuận hôn nhân trước khi đám cưới diễn ra.

Tính từthuộc về hôn nhân

Liên quan đến các quy trình pháp lý và phân chia tài sản gắn liền với việc chấm dứt một cuộc hôn nhân

The court spent several months settling the matrimonial assets.

Tòa án đã dành vài tháng để giải quyết các tài sản hôn nhân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error