D
Dicread
HomeDictionaryNnuptial

nuptial

thuộc về hôn lễ / thuộc về giao phối
Tính từ

nuptial là mt tính tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn chính thc, văn chương hoc các nghiên cu khoa hc. Trong đời sng hàng ngày, người bn ngthường dùng twedding để chỉ đám cưới, nhưng nuptial li nhn mnh vào khía cnh nghi lhoc trng thái kết hôn.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày có hai hướng nghĩa chính tùy thuc vào đối tượng được nhc đến. Khi nói vcon người, nuptial gn lin vi các nghi thc hôn lễ, sthiêng liêng và tính pháp lý ca cuc hôn nhân. Ví dụ, cm tnuptial vows (li thnguyn trong lcưới) mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi wedding vows.

Khi áp dng cho thế gii động vt, nuptial chuyn sang nghĩa sinh hc, mô tcác hành vi, đặc đim cơ thhoc giai đon giao phi. Ví dụ, nuptial plumage (blông giao phi) dùng để chnhng màu sc rc rmà chim trng phát trin để thu hút bn tình.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ nuptial vi wedding. Trong khi wedding là mt danh tphbiến chskin đám cưới (mt ba tic, mt bui lễ), thì nuptial là mt tính tmô ttính cht ca skin đó.

Sai: The nuptial was beautiful. (Vì nuptial là tính từ, không thể đứng mt mình làm chngchskin).
✅ Đúng: The nuptial ceremony was beautiful. (Bui lhôn ltht đẹp).

Mt đim lưu ý quan trng là không nên sdng nuptial trong các cuc hi thoi thân mt, sung sã vì nó skhiến câu văn trnên quá cng nhc và không tnhiên. Hãy ưu tiên dùng wedding cho các tình hung giao tiếp thông thường và dành nuptial cho các văn bn viết hoc bi cnh hc thut.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về hôn lễ

Liên quan đến, được sử dụng cho, hoặc diễn ra trong một lễ cưới

The couple spent their nuptial night in a luxury hotel.

Cặp đôi đã dành đêm tân hôn trong một khách sạn sang trọng.

Tính từthuộc về giao phối

Liên quan đến thói quen hoặc nghi thức giao phối của động vật

The male bird performs a complex nuptial dance to attract a mate.

Chim trống thực hiện một điệu nhảy giao phối phức tạp để thu hút bạn tình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error