D
Dicread
Trang chủTừ điểnKkin

kin

người thân / có quan hệ huyết thống
Danh từTính từ

kin là mt tmang sc thái trang trng hoc cổ đin, dùng để chnhng người có cùng huyết thng hoc thành viên trong gia đình. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "người thân" hoc "dòng tc". Đim khác bit ln nht gia kin và family là family có phm vi rng hơn, bao gm cnhng người không có quan hhuyết thng (như vợ/chng hoc con nuôi), trong khi kin nhn mnh đặc bit vào mi liên kết máu mủ.

Sc thái sdng và ngcnh

Tkin thường xut hin trong các văn bn pháp lý, văn chương hoc các cm tcố định hơn là trong giao tiếp hng ngày. Khi mun nói vgia đình trong đời sng thường nht, người bn ngsẽ ưu tiên dùng family hoc relatives.

next of kin: Đây là mt thut ngpháp lý phbiến, dùng để chỉ "người thân gn nht", người schu trách nhim hoc được thông báo đầu tiên trong các trường hp khn cp hoc khi lp di chúc.
kinfolk: Mt biến thể ít trang trng hơn, thường dùng trong tiếng Anh vùng min (đặc bit là min Nam Hoa Kỳ) để chtoàn bhhàng thân thích.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Vit cn lưu ý phân bit kin vi relative. Mc dù chai đều dch là "người thân", nhưng relative là tthông dng nht để chbt kai có quan hhhàng. Trong khi đó, kin gi lên cm giác vmt sgn kết sâu sc vngun gc và dòng dõi.

Ví dụ đúng: He is my next of kin (Anhy là người thân gn nht ca tôi - dùng trong bi cnh thtc hành chính).
Ví dụ đúng: They are kin to the royal family (Hcó quan hhuyết thng vi gia đình hoàng gia - nhn mnh vào dòng máu).

Đặc đim ngpháp

kin có thể đóng vai trò là danh ttp hp (không đếm được) để chchung vdòng tc, hoc đóng vai trò như mt tính tkhi đi kèm vi gii tto để chmi quan hhuyết thng gia hai đối tượng.

Ý nghĩa

Danh từngười thân

Những người có cùng huyết thống hoặc thành viên trong gia đình của một người

She is my next of kin.

Tính từcó quan hệ huyết thống

Có liên hệ với nhau thông qua máu mủ hoặc mối quan hệ gia đình

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi