D
Dicread
HomeDictionaryGgroom

groom

chú rể / người chăm sóc ngựa / chải chuốt / chăm sóc lông / đào tạo / dụ dỗ / liếm lông
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: groomsQuá khứ: groomedPhân từ 2: groomedV-ing: grooming

groom là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, từ đời thường đến chuyên môn hoc pháp lý. Đối vi người hc tiếng Anh, đim khó nht là phân bit gia nghĩa tích cc (chun bị, chăm sóc) và nghĩa tiêu cc (thao túng).

Sc thái vschun bvà chăm sóc

Trong các ngcnh tích cc, groom nhn mnh vào quá trình chun bklưỡng để đạt được mt tiêu chun nht định. Khi dùng cho con người, nó thường mang nghĩa chi chut vngoài hoc đào to ai đó cho mt vtrí cao hơn. Ví dụ, khi nói mt chính trgia đang được groom cho vtrí tng thng, điu này hàm ý mt quá trình hun luyn chiến lược và có chủ đích.

Đối vi động vt, đặc bit là nga, groom không chỉ đơn thun là làm sch mà là mt quy trình chăm sóc lông chuyên sâu để đảm bo sc khe và vẻ đẹp. Skhác bit gia groom và clean là groom mang tính duy trì và trau chut hơn là chloi bvết bn.

Cnh báo vnghĩa tiêu cc trong bi cnh hin đại

Mt đim cc kquan trng mà người hc cn lưu ý là nghĩa dụ dỗ trong các văn bn pháp lý hoc tin tc xã hi. Trong ngcnh này, groom không còn là schun btích cc mà là hành vi thao túng tâm lý tinh vi. Kxu xây dng lòng tin vi nn nhân (thường là trem hoc người dbtn thương) để chun bcho vic lm dng sau này.

Sdng groom khi mun nói vvic làm quen bn bè thông thường.
Sdng groom khi mô thành vi thiết lp mi quan hgito nhm mc đích trc li hoc lm dng.

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit groom (đào to/chun bị) vi train (hun luyn knăng). Trong khi train tp trung vào vic dy các knăng cthể, groom tp trung vào vic chun btoàn din vphong thái, tư duy và vthế để phù hp vi mt vai trò mi.

Ngoài ra, trong bi cnh đám cưới, groom (chú rể) là danh tcố định, không nên nhm ln vi các tchnam gii nói chung trong các tình hung trang trng khác.

Ý nghĩa

Danh từchú rể

Người đàn ông đã đính hôn hoặc mới kết hôn

The groom looked nervous as he waited at the altar.

Chú rể trông có vẻ lo lắng khi đứng đợi tại lễ đường.

Danh từngười chăm sóc ngựa

Người được thuê để chăm sóc ngựa, đặc biệt là trong các chuồng ngựa đua

The groom spent the morning brushing the thoroughbred.

Người chăm sóc ngựa đã dành cả buổi sáng để chải lông cho con ngựa thuần chủng.

Ngoại động từchải chuốt
[~ someone][~ something]

Chải, chải tóc hoặc làm sạch tóc hoặc lông của người hoặc động vật để duy trì vẻ ngoài gọn gàng

He spent ten minutes grooming his beard before the interview.

Anh ấy dành mười phút để chải chuốt bộ râu trước buổi phỏng vấn.

Ngoại động từchăm sóc lông
[~ someone][~ something]

Chải và làm sạch một con vật, đặc biệt là ngựa, để giữ cho nó gọn gàng và khỏe mạnh

She spent an hour grooming her pony before the show.

Cô ấy dành một giờ để chăm sóc lông cho con ngựa nhỏ trước buổi trình diễn.

Ngoại động từđào tạo
[~ someone for something]

Chuẩn bị cho ai đó đảm nhận một vai trò hoặc vị trí cụ thể thông qua huấn luyện và hướng dẫn

The CEO is grooming his daughter to take over the company.

Giám đốc điều hành đang đào tạo con gái mình để tiếp quản công ty.

Ngoại động từdụ dỗ
[~ someone]

Thiết lập mối quan hệ tin cậy với một người dễ bị tổn thương nhằm mục đích thao túng hoặc lạm dụng họ

The predator spent months grooming the teenager before the assault.

Kẻ săn mồi đã dành nhiều tháng để dụ dỗ thiếu niên trước khi thực hiện cuộc tấn công.

Nội động từliếm lông

Tự làm sạch bản thân bằng cách liếm hoặc chải, giống như cách các loài động vật làm

The cat sat on the windowsill to groom itself.

Con mèo ngồi trên bậu cửa sổ để liếm lông.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error