D
Dicread
HomeDictionaryGgroom

groom

người chăm sóc ngựa / chú rể / chải chuốt / đào tạo / vệ sinh cá nhân / dụ dỗ
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: groomsQuá khứ: groomedPhân từ 2: groomedV-ing: grooming

groom là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, từ đời thường đến chuyên môn hoc pháp lý.

Ý nghĩa

Danh từngười chăm sóc ngựa

Người có công việc chăm sóc ngựa, bao gồm việc làm sạch và chuẩn bị cho ngựa cưỡi

"The groom looked nervous as he waited at the altar."

Người chăm sóc ngựa đã chải lông cho con ngựa thật kỹ trước cuộc đua.

Danh từchú rể

Người đàn ông trong ngày cưới hoặc ngay trước ngày cưới

"The groom spent the morning brushing the thoroughbred."

Chú rể hồi hộp chờ đợi cô dâu tại lễ đường.

Ngoại động từchải chuốt
[~ someone][~ something]

Chải và làm sạch một con vật, đặc biệt là ngựa, để giữ cho nó khỏe mạnh và gọn gàng

"She spent an hour grooming her pony before the show."

Cô ấy dành một giờ để chải chuốt cho con ngựa nhỏ của mình mỗi sáng.

Ngoại động từđào tạo
[~ someone for something]

Chuẩn bị cho ai đó cho một mục đích hoặc vai trò cụ thể, thường thông qua huấn luyện hoặc hướng dẫn

"The CEO is grooming his daughter to take over the company."

Công ty đang đào tạo anh ấy để tiếp quản vị trí giám đốc điều hành vào năm tới.

Ngoại động từvệ sinh cá nhân
[~ someone]

Làm sạch và duy trì vẻ ngoài của bản thân thông qua các hoạt động như tắm rửa, chải tóc hoặc cạo râu

"The predator spent months grooming the teenager online."

Nhiều loài động vật dành một phần đáng kể trong ngày để vệ sinh cá nhân.

Nội động từdụ dỗ

Thiết lập mối quan hệ tin cậy với một người dễ bị tổn thương nhằm thao túng hoặc lợi dụng họ cho các mục đích tình dục hoặc bất hợp pháp

"The cat sat on the windowsill to groom itself."

Kẻ săn mồi đã dành nhiều tháng để dụ dỗ thiếu niên trước khi hành vi lạm dụng bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error