D
Dicread
HomeDictionaryBbride

bride

cô dâu / cô dâu mới
Danh từ
Số nhiều: brides

bride dùng để chngười phntrong bi cnh lcưới. Tuy nhiên, sc thái ý nghĩa ca tnày thay đổi tùy theo thi đim cthca skin. Sc thái ý nghĩa theo thi đim Tnày không chỉ đơn thun là "cô dâu" trong ngày lễ, mà còn bao hàm các giai đon xung quanh cuc hôn nhân: Trong ngày cưới hoc ngay trước đó: Chngười phnữ đang chun bhoc đang thc hin nghi lkết hôn. Sau khi kết hôn: Trong mt khong thi gian ngn sau đám cưới, bride được dùng để chỉ "cô dâu mi" (người vva mi kết hôn). Phân bit vi các tliên quan Người hc cn phân bit rõ bride vi wife (vợ). Trong khi wife là mt danh tchmi quan hhôn nhân lâu dài và ổn định, bride mang tính cht skin và thi đim. Vic sdng bride sau khi cuc hôn nhân đã kéo dài nhiu năm strnên không tnhiên, trkhi đang hi tưởng li ngày cưới. Đúng: The bride looked stunning in her white dress. (Cô dâu trông tht lng ly trong chiếc váy trng - dùng trong ngày cưới). Sai: My bride of ten years is a teacher. (Thay vào đó, hãy dùng My wife of ten years... vì mi quan hnày đã vượt xa giai đon là mt "cô dâu"). Lưu ý vngpháp Đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các cm tcố định như bride and groom (cô dâu và chú rể), tnày luôn đi đôi để chcp đôi trong ngày cưới.

Ý nghĩa

Danh từcô dâu

Một người phụ nữ trong ngày cưới hoặc ngay trước ngày cưới

"The bride looked stunning in her white lace gown."

Cô dâu trông thật lộng lẫy trong chiếc váy ren trắng.

Danh từcô dâu mới

Một người phụ nữ vừa mới kết hôn

"The newlywed bride is adjusting to life in a new city."

Cô dâu mới đang thích nghi với cuộc sống ở một thành phố mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error