D
Dicread
HomeDictionarySshark

shark

cá mập / kẻ trục lợi / lừa gạt
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: sharksQuá khứ: sharkedPhân từ 2: sharkedV-ing: sharking

Tshark trước hết được biết đến vi nghĩa đen là mt loài cá săn mi hung dữ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày thường xuyên được sdng vi nghĩa bóng để mô tnhng con người có đặc đim tương đồng vi loài cá này: stàn nhn, nhy bén và sn sàng tn công để đạt được li ích cá nhân. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để chngười, shark mang sc thái tiêu cc mnh mẽ. Nó không chỉ đơn thun là mt người kinh doanh gii mà là mt ktrc li, người sdng sxo quyt hoc quyn lc để chèn ép người yếu thế hơn. Ví dụ, cm tloan shark (kcho vay nng lãi) là mt cách dùng đin hình, mô tnhng kcho vay vi lãi sut ct cvà dùng các bin pháp đe da để thu hi nợ. Ngoài ra, trong mt sngcnh không chính thc, shark còn được dùng để chnhng người cc kthành tho mt trò chơi hoc knăng nào đó (thường là chơi bài hoc bida) và dùng knăng đó để thng tin ca nhng người chơi nghip dư. Trong trường hp này, tnày mang hàm ý va ngưỡng mvknăng nhưng cũng va cnh báo vsnguy him. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit shark vi predator. Trong khi predator (ksăn mi) là mt thut ngchung cho bt ksinh vt hoc con người nào săn đui kkhác, thì shark nhn mnh vào slnh lùng, tính toán và đặc bit là strc li vtài chính hoc vt cht. Dùng shark để chmt người lãnh đạo quyết đoán nhưng công bng. Dùng shark khi mun mô tmt ktrc li doanh nghip đang tìm cách thâu tóm công ty đối thmt cách tàn nhn. Lưu ý vngpháp shark va là danh từ đếm được (khi chcon cá hoc con người), va có thể đóng vai trò như mt động ttrong các ngcnh không chính thc để chhành động la gt hoc săn đui ai đó nhm mc đích trc li.

The word is used for the individual animal or the specific type of predatory person.

Ý nghĩa

Danh từcá mập

Một loài cá săn mồi lớn có khung xương bằng sụn và mang

"The great white shark is a formidable predator."

Cá mập trắng lớn là một kẻ săn mồi đáng gờm.

Danh từkẻ trục lợi

Người tàn nhẫn lợi dụng người khác để kiếm lời về tài chính

"The corporate shark stripped the company of its assets."

Kẻ trục lợi doanh nghiệp đã tước đoạt hết tài sản của công ty.

Ngoại động từlừa gạt
[~ someone]

Săn đuổi hoặc lợi dụng ai đó hoặc điều gì đó một cách tàn nhẫn và xảo quyệt

"He tried to shark the newcomers out of their investments."

Hắn ta đã cố lừa gạt những người mới đến để chiếm đoạt các khoản đầu tư của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error