D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbenthic

benthic

thuộc vùng đáy
Tính từ

benthic là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và hi dương hc, dùng để mô ttt cnhng gì liên quan đến vùng đáy ca mt vc nước, tsông, hcho đến đại dương. Đim mu cht ca tnày là nó không chỉ ám chmt đáy cng mà còn bao gm clp trm tích, bùn hoc cát nm ngay dưới bmt đáy đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc vùng đáy

Liên quan đến, xảy ra ở, hoặc cư trú tại tầng thấp nhất của một vùng nước, bao gồm cả bề mặt trầm tích và một số lớp dưới bề mặt

The researchers collected samples of benthic organisms from the ocean floor.

Ví dụ

The researchers collected samples of benthic organisms from the ocean floor.

Các nhà nghiên cứu đã thu thập mẫu sinh vật vùng đáy từ đáy đại dương.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi