D
Dicread
HomeDictionarySsquid

squid

mực
[C/U] Cả hai
Số nhiều: squid, squids

squid dùng để chloài mc nói chung, đặc bit là nhng loài có thân dài và mười chi (tám tay và hai xúc tu). Trong tiếng Vit, tnày được dch đơn gin là "mc". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ squid vi octopus (bch tuc) để tránh nhm ln trong giao tiếp. Trong khi squid có thân hình thuôn dài và thường di chuyn nhanh, octopus li có thân hình tròn hơn và chcó tám chi.

Phân bit vi các loài thân mm khác

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là sphân chia gia squid và cuttlefish (mc nang). Chai đều được gi là "mc" trong tiếng Vit, nhưng trong tiếng Anh, cuttlefish dùng để chnhng loài mc có thân dt hơn và có mt chiếc mai cng bên trong. Vì vy, khi mun nói vloài mcng thông thường, hãy sdng squid.

Đúng: squid (mcng/mc nói chung)
Đúng: cuttlefish (mc nang)
Sai: Dùng octopus để gi mc

Ngcnh sdng và đặc đim

Tsquid thường xut hin trong cngcnh sinh hc (mô tả đặc đim cơ thể, tp tính săn mi) và ngcnhm thc. Khi nói vmón ăn, squid thường đi kèm vi các phương pháp chế biến như fried squid (mc chiên) hoc grilled squid (mc nướng).

Vmt ngpháp, squid là mt danh từ đếm được. Trong giao tiếp thông thường, dng snhiu phbiến nht là squids. Trong mt svăn bn khoa hc hoc chuyên ngành, bn có thgp dng snhiu là squid (không thêm s).

Countable when referring to individual animals swimming in the sea. Uncountable when referring to the meat served as food on a plate.

Ý nghĩa

Danh từmực

Một loài động vật thân mềm chân đầu mười chi với thân dài và có màng áo

The giant squid lives in the deep ocean.

Mực khổng lồ sống ở vùng biển sâu.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error