D
Dicread
HomeDictionaryGgavel

gavel

búa gỗ / bán đấu giá
Danh từ
Số nhiều: gavelsQuá khứ: gavelledPhân từ 2: gavelledV-ing: gavelling

gavel là mt loi búa nhỏ đặc thù, không dùng cho mc đích xây dng hay sa cha mà mang tính biu tượng cho quyn lc và sự điu hành. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "búa gỗ", nhưng cn lưu ý rng nó chxut hin trong các bi cnh trang trng như tòa án, các cuc hp hi đồng hoc các bui đấu giá. Skhác bit vngnghĩa Đim mu cht ca gavel là hành động gõ búa để ra hiu. Khi mt thm phán hoc chta gõ gavel, đó không phi là hành động tác động vt lý lên vt thmà là mt tín hiu âm thanh để yêu cu sim lng, thiết lp trt thoc chính thc công bmt quyết định cui cùng. Trong bi cnh đấu giá, gavel đóng vai trò là đim kết thúc ca mt giao dch. Khi tiếng búa vang lên, quyn shu món hàng được chuyn giao chính thc, điu này khác hoàn toàn vi các loi búa thông thường (hammer) dùng để đóng đinh. Lưu ý vcách dùng Không dùng gavel khi nói vvic đóng đinh vào tường hoc sa cha đồ đạc. Trong trường hp đó, hãy dùng hammer. Sdng gavel trong các cm tnhư bring down the gavel (gõ búa cht giá/quyết định). Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc the khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từbúa gỗ

Một chiếc búa nhỏ dùng trong nghi lễ bởi người điều hành, chẳng hạn như thẩm phán hoặc chủ tọa, để ra hiệu thu hút sự chú ý hoặc thông báo một quyết định

"The judge banged the gavel to restore order in the courtroom."

Thẩm phán gõ búa gỗ để ổn định trật tự trong phòng xử án.

bán đấu giá

Bán một thứ gì đó tại một cuộc đấu giá bằng cách gõ búa gỗ để ra hiệu rằng việc trả giá đã kết thúc

Bức tranh quý hiếm đã được bán đấu giá với mức giá hơn một triệu đô la.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error