D
Dicread
HomeDictionaryCconsul

consul

lãnh sự
[C] Đếm được
Số nhiều: consuls

consul là mt thut ngchuyên ngành trong lĩnh vc ngoi giao, dùng để chmt quan chc chính phủ được bnhim để đại din cho quc gia mình ti mt thành phhoc khu vc cthể ở nước ngoài. Mc đích chính ca mt consul là htrcông dân ca nước họ đang sinh sng, làm vic hoc du lch ti địa phương đó, cũng như thúc đẩy quan hthương mi và văn hóa gia hai quc gia.

Phân bit vi Đại s
Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia consul (lãnh sự) và ambassador (đại sứ). Trong khi ambassador là người đại din cao nht ca mt quc gia ti thủ đô ca nước sti và tp trung vào các vn đề chính trị, ngoi giao cp cao gia hai chính phủ, thì consul thường làm vic ti các lãnh squáncác thành phln khác và tp trung vào các dch vhành chính và htrcông dân.

Ví dụ: Nếu bn cn gii quyết vn đề vvisa hoc mt hchiếu khi đang du lch, bn stìm đến consul ti lãnh squán thay vì tìm đến ambassador ti đại squán.

Lưu ý vthut ngliên quan
Khi sdng tnày, cn phân bit rõ gia cá nhân người lãnh sự (consul) và cơ quan nơi hlàm vic là lãnh squán (consulate). Vic nhm ln gia hai tnày là li thường gp trong giao tiếp chuyên nghip.

Sdng consul khi mun nói vmt cá nhân cthể: The consul issued the visa (Vlãnh sự đã cp ththc).
Sdng consulate khi mun nói vtchc hoc địa đim: The consulate is located in the city center (Lãnh squán nmtrung tâm thành phố).

Đặc đim ngpháp
consul là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn bn chính thc, tnày thường đi kèm vi tên quc gia để làm rõ quyn hn, ví dnhư the French consul (lãnh sPháp) hoc the US consul (lãnh sHoa Kỳ).

Countable because it refers to a specific individual holding the office of a diplomatic representative.

Ý nghĩa

Danh từlãnh sự

Một quan chức được chính phủ bổ nhiệm để cư trú tại một thành phố nước ngoài và bảo vệ quyền lợi của công dân chính phủ đó

The consul helped the stranded traveler renew their passport.

Vị lãnh sự đã giúp người khách du lịch bị mắc kẹt gia hạn hộ chiếu của họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error