D
Dicread
HomeDictionaryBbailiff

bailiff

nhân viên tòa án / thừa phát lại / quản gia nông trại
Danh từ
Số nhiều: bailiffs

Ý nghĩa

Danh từnhân viên tòa án

Một viên chức của tòa án chịu trách nhiệm duy trì trật tự trong phòng xử án và quản lý tù nhân

"The bailiff asked everyone in the courtroom to rise for the judge."

Nhân viên tòa án yêu cầu mọi người đứng dậy khi thẩm phán bước vào phòng.

Danh từthừa phát lại

Một viên chức pháp lý được bổ nhiệm để thi hành lệnh, thu giữ tài sản hoặc tống đạt các văn bản pháp lý nhằm đảm bảo việc thanh toán nợ

"The bailiff arrived at the house to seize assets for the unpaid loan."

Thừa phát lại đã đến ngôi nhà để thu giữ tài sản cho khoản vay chưa được thanh toán.

quản gia nông trại

Một người quản lý trang trại hoặc điền trang thay mặt cho chủ sở hữu

Chủ đất đã thuê một quản gia nông trại để giám sát các hoạt động hàng ngày của gia súc và cây trồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error