D
Dicread
HomeDictionaryAappellate

appellate

phúc thẩm
Tính từ

appellate là mt thut ngpháp lý chuyên bit, dùng để mô tcác cơ quan hoc quy trình liên quan đến vic xem xét li phán quyết ca mt tòa án cp dưới. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phúc thm". Đim mu cht cn lưu ý là appellate không mô tvic xét xli toàn bvụ án từ đầu vi các chng cmi, mà tp trung vào vic kim tra xem tòa án cp sơ thm có áp dng lut pháp đúng đắn hay không.

Ý nghĩa

Tính từphúc thẩm

Liên quan đến quyền xem xét và thay đổi quyết định của một tòa án cấp thấp hơn

The case was moved to an appellate court for review.

Vụ án đã được chuyển lên tòa phúc thẩm để xem xét.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error