D
Dicread
HomeDictionaryTtether

tether

xích, buộc / kiềm chế, hạn chế / dây buộc / giới hạn chịu đựng
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: tethersQuá khứ: tetheredPhân từ 2: tetheredV-ing: tethering

tether mang nghĩa ct lõi là vic dùng mt si dây hoc xích để gimt đối tượng ti mt vtrí cố định, ngăn không cho nó đi quá xa. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa đen (vt lý) hoc nghĩa bóng (tâm lý, xã hi).

Ý nghĩa

Ngoại động từxích, buộc
[~ someone/something (to something)]

Buộc một con vật hoặc một vật thể bằng dây thừng hoặc xích để hạn chế sự di chuyển của nó trong một khu vực cụ thể

"The farmer tethered the goat to a sturdy fence post."

Người nông dân đã buộc con dê vào một cọc hàng rào chắc chắn.

Ngoại động từkiềm chế, hạn chế
[~ someone/something]

Hạn chế sự tự do của một người hoặc một tổ chức bằng cách áp đặt các ràng buộc hoặc quy định nghiêm ngặt

"The company felt tethered by the outdated government regulations."

Công ty cảm thấy bị kiềm chế bởi những quy định lỗi thời của chính phủ.

Danh từdây buộc

Một sợi dây thừng, xích hoặc dây đai được dùng để buộc một con vật hoặc một vật thể vào một điểm cố định

"The dog strained at its tether, eager to chase the squirrel."

Con chó gồng mình kéo sợi dây buộc, háo hức đuổi theo con sóc.

Danh từgiới hạn chịu đựng

Giới hạn về sự kiên nhẫn, sức chịu đựng hoặc nguồn lực của một người

"By the end of the long day, the exhausted teacher was at the end of her tether."

Đến cuối ngày dài, giáo viên kiệt sức đã đi đến giới hạn chịu đựng của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error