D
Dicread
HomeDictionaryBblender

blender

máy xay sinh tố / người hòa hợp
Danh từ
Số nhiều: blenders

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Trong hu hết các ngcnh giao tiếp hàng ngày, blender được hiu là mt thiết bgia dng dùng để xay nhuyn thc phm. Đim khác bit quan trng cn lưu ý là blender thường có lưỡi dao xoay tc độ cao để làm mn hoàn toàn nguyên liu (như làm sinh tố, súp kem), trong khi food processor (máy chế biến thc phm) thường dùng để băm nhỏ, thái lát hoc nhào bt.

Khi được dùng để chngười, blender mang nghĩa bóng, mô tmt cá nhân có khnăng điu phi, kết ni hoc dung hòa các yếu tố đối lp, khác bit để to ra mt kết quthng nht và hài hòa. Đây là cách dùng ít phbiến hơn và mang tính văn chương hoc chuyên môn trong nghthut, qun lý.

Lưu ý vdch thut

Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln gia blender vi các loi máy xay khác trong tiếng Vit. Ví dụ, không nên dùng blender để chmáy xay tht (meat grinder) hay máy xay cà phê (coffee grinder) vì cơ chế hot động và mc đích sdng hoàn toàn khác nhau.

Đúng: blender cho sinh tố (smoothies), nước ép đặc.
Sai: Dùng blender khi mun nói vvic xay ht cà phê thành bt mn.

Đặc đim ngpháp

Tnày chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là người hòa hp, nó thường đi kèm vi các động tnhư act as hoc serve as để làm rõ vai trò điu phi.

Ý nghĩa

Danh từmáy xay sinh tố

Một thiết bị nhà bếp chạy bằng điện dùng để trộn, xay nhuyễn hoặc nhũ hóa thực phẩm và các chất khác

She used a blender to make a fruit smoothie.

Cô ấy đã dùng máy xay sinh tố để làm sinh tố trái cây.

Danh từngười hòa hợp

Một người hoặc một vật kết hợp hoặc trộn lẫn các yếu tố khác nhau lại với nhau

The artist acted as a blender of traditional and modern styles.

Người nghệ sĩ đóng vai trò là người hòa hợp giữa phong cách truyền thống và hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error