D
Dicread
HomeDictionarySsnack

snack

bữa ăn nhẹ / ăn vặt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: snacksQuá khứ: snackedPhân từ 2: snackedV-ing: snacking

snack mang ý nghĩa ct lõi là nhng thc phm được tiêu thngoài các ba chính trong ngày. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot là "ba ăn nhẹ" khi nói vmt ln ăn cthể, hocn vt" khi nói vthói quen hoc hành động ăn nhng món không chính thc.

Countable when referring to a specific item or portion of food (an apple is a snack). Uncountable when referring to the general habit or act of eating between meals (snacking is common in offices).

Ý nghĩa

Danh từbữa ăn nhẹ

Một lượng nhỏ thức ăn được ăn giữa các bữa chính

I grabbed a quick snack before the meeting.

Tôi đã ăn nhanh một bữa ăn nhẹ trước cuộc họp.

Ngoại động từăn vặt
[~ someone][~ something]

Ăn những lượng nhỏ thức ăn thường xuyên giữa các bữa chính

He tends to snack on nuts throughout the workday.

Anh ấy có xu hướng ăn vặt các loại hạt trong suốt ngày làm việc.

Nội động từăn vặt
[doing ~]

Hành động ăn những phần nhỏ thức ăn giữa các bữa chính

She likes to snack while watching movies.

Cô ấy thích ăn vặt trong khi xem phim.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error