D
Dicread
HomeDictionarySstove

stove

bếp / lò sưởi
Danh từ
Số nhiều: stoves

Skhác bit vcông năng và bi cnh Trong tiếng Anh, stove là mt thut ngbao quát dùng để chcác thiết bto nhit cho mc đích nu nướng hoc sưởim. Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ hai ngcnh sdng chính để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Khi nói vvic nu ăn, stove thường chphn mt bếp (có các vùng nu) nơi đặt ni, cho. Điu này khác vi oven (lò nướng), vn là khoang kín dùng để nướng thc phm. Trong nhiu gia đình hin đại, stove và oven được kết hp thành mt thiết bduy nht gi là range. Khi nói vsưởim, stove chnhng thiết bị đốt nhiên liu (như ci, than, gas) để ta nhit cho căn phòng, thường có cu trúc bng kim loi hoc gch. Điu này khác vi fireplace (lò sưởi xây âm tường) vn mang tính kiến trúc cố định ca ngôi nhà. Lưu ý vcách dùng t Mt sai lm phbiến là sdng stove để chmi loi bếp. Hãy lưu ý các cm tcthể để din đạt chính xác hơn: Bếp ga: gas stove Bếp đin: electric stove Lò sưởi bng gang: cast-iron stove Đặc đim ngpháp stove là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong câu, bn cn chú ý mo thoc snhiu tùy theo slượng thiết bị đang được đề cp.

Ý nghĩa

Danh từbếp

Một thiết bị dùng để nấu hoặc hâm nóng thực phẩm, thường bao gồm một đầu đốt hoặc lò nướng và chạy bằng gas, điện hoặc củi

"She placed the pot on the stove to boil the water."

Cô ấy đặt nồi lên bếp để đun sôi nước.

Danh từlò sưởi

Một thiết bị sưởi ấm để làm ấm một căn phòng, thường sử dụng củi, than hoặc viên nén làm nhiên liệu

"The old cast-iron stove kept the cabin warm during the winter."

Chiếc lò sưởi bằng gang cũ đã giữ cho căn chòi ấm áp trong suốt mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error